Đề thi chọn Học sinh giỏi Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Tiên Du (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chọn Học sinh giỏi Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Tiên Du (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_chon_hoc_sinh_gioi_toan_6_nam_hoc_2022_2023_phong_gdd.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi chọn Học sinh giỏi Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Tiên Du (Có đáp án)
- PHÒN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIÊN DU ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 6 _ NĂM HỌC 2022-2023 Bài 1. (4,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức a)A 437 48 437 52 12 2 2 b)B 5 2 .2 5 7 : 2 4 c)C 1 2 3 4 5 6 .... 47 48 49 50 Bài 2. (5,0 điểm) 1) Tìm số tự nhiên x biết : a) 2.3x 5.3x 1 153 b)7. x 9 3. 5 x 98 2) Tìm các số nguyên x, y biết : x 7 y 1 3 Bài 3. (4,5 điểm) 1) So sánh A và B biết : A 5300 và B 3500 2) Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố lớn hơn 3, sao cho 2 p 1cũng là số nguyên tố thì 4 p 1là hợp số 3) Khi chia số tự nhiên a cho 54 ta được số dư là 38. Chia số a cho 18 ta được thương là 14 và còn dư . Tìm số a Bài 4. (6,0 điểm) 1) Trên đường thẳng xy lấy điểm O và hai điểm M, N sao cho OM 2cm,ON 3cm.Vẽ các điểm A và B trên đường thẳng xy sao cho M là trung điểm của OA, N là trung điểm của OB. Tính độ dài đoạn thẳng AB 2) Vẽ đường thẳng d không đi qua O . Trên đường thẳng d lấy 8 điểm phân biệt . Tính số các góc đỉnh O và cạnh đi qua 2 điểm bất kỳ trong 8 điểm trên đường thẳng d.
- ĐÁP ÁN Bài 1. (4,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức a)A 437 48 437 52 12 437 437 48 52 12 88 b)B 5 2 2 .2 5 7 : 2 4 2 9.2 ( 12) : 4 18 3 15 c)C 1 2 3 4 5 6 .... 47 48 49 50 1 2 3 4 ..... 49 50 1 1 ..... 1 25 Bài 2. (5,0 điểm) 3) Tìm số tự nhiên x biết : a) 2.3x 5.3x 1 153 3x 2 5.3 153 3x 9 32 x 2 b)7. x 9 3. 5 x 98 7x 63 15 3x 98 10x 50 x 5 4) Tìm các số nguyên x, y biết : x 7 y 1 3 x 7 y 1 3 3. 1 1. 3 1.3 3.1 x 7 3 1 1 3 y 1 1 3 3 1 x 4 6 8 10 y 2 4 2 0 x; y 4; 2 ; 6; 4 ; 8;2 ; 10;0 Bài 3. (4,5 điểm) 4) So sánh A và B biết : A 5300 và B 3500 100 100 Ta có A 5300 53 125100 243100 35 3500 A B 5) Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố lớn hơn 3, sao cho 2 p 1cũng là số nguyên tố thì 4 p 1là hợp số Ta có p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p không chia hết cho 3 nên 4p không chia hết 3 (1) Lại có 4 p 2 2(2 p 1) Vì p 3 2 p 1 7 và là số nguyên tố nên 2p+1 không chia hết cho 3 nên 4p+3 không chia hết cho 3 (2)
- Mà 4 p,4 p 1,4 p 2 là 3 số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 3 và nên tổn tại 1 só chia hết cho 3 (3) Từ 1 , 2 , 3 4 p 1là hợp số 6) Khi chia số tự nhiên a cho 54 ta được số dư là 38. Chia số a cho 18 ta được thương là 14 và còn dư . Tìm số a Từ phép chia thứ nhất ta có a 54x 38 1 Từ phép chia thứ hai ta có : a 18.14 r 2 Trong đó x,r N,0 r 18 . Từ (1) ta có : a 54x 38 18.3x 18.2 2 18.(3x 2) 2 Như vậy r 2 & a 18.14 2 254 Vậy số a=254 Bài 4. (6,0 điểm) 3) Trên đường thẳng xy lấy điểm O và hai điểm M, N sao cho OM 2cm,ON 3cm. Vẽ các điểm A và B trên đường thẳng xy sao cho M là trung điểm của OA, N là trung điểm của OB. Tính độ dài đoạn thẳng AB Trường hợp 1: nếu M , N cùng nằm trên một tia gốc O (giả sử tia Oy) O M N B x A y Vì M là trung điểm của OA mà OM 2cm OA 4cm N là trung điểm của OB mà ON 3cm OB 6cm Ta có OA 4cm,OB 6cm nên OA OB , lại có A và B cùng thuộc tia Oy nên A nằm giữa O và B Suy ra OA AB OB 4 AB 6 AB 2cm Trường hợp 2. Nếu M, N nằm trên hai tia đối gốc O (giả sử M Ox, N Oy) A M O N B x y Vì M là trung điểm của OA mà OM 2cm OA 4cm
- N là trung điểm của OB mà ON 3cm OB 6cm Do A, B nằm trên hai tia đối nhau gốc O nên O nằm giữa A và B OA OB AB AB 4 6 10(cm) Vậy AB 2cm hoặc AB 10cm 4) Vẽ đường thẳng d không đi qua O . Trên đường thẳng d lấy 8 điểm phân biệt . Tính số các góc đỉnh O và cạnh đi qua 2 điểm bất kỳ trong 8 điểm trên đường thẳng d. Cứ 2 điểm trên đường thẳng d nối với điểm O 1 góc đỉnh O Suy ra có bao nhiêu đoạn thẳng thì có bấy nhiêu góc đỉnh O 8.7 Qua 8 điểm phân biệt trên đường thẳng d có 28 (đoạn thẳng) 2 Nên số góc đỉnh O có cạnh đi qua 2 điểm bất kỳ là 28 góc Vậy có 28 góc

