Giáo án Toán 6 - Tuần 3 - Bài 6 & Bài 7

docx 6 trang LinhLan 14/02/2026 1250
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 6 - Tuần 3 - Bài 6 & Bài 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_6_tuan_3_bai_6_bai_7.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán 6 - Tuần 3 - Bài 6 & Bài 7

  1. NỘI DUNG TOÁN 6 TUẦN 3 Bài 6. LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; - Thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. 2. Năng lực * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu được định nghĩa luỹ thừa, xác định cơ số, số mũ của luỹ thừa; Phát biểu quy tắc nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số; Nhận xét được ưu điểm, thiếu sót của bản thân, của từng thành viên trong nhóm và của cả nhóm trong công việc. - Năng lực tư duy và lập luận toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa để giải quyết các bài toán -Năng lực giải quyết vấn đề toán học: vận dụng các kiến thức giải quyết các tình huống trong thực tế 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Nội dung 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a: an đọc là: “ a mũ n”; “ a luỹ thừa n”; “ Luỹ thừa bậc n của a” Ví dụ 1: Bài 2( Phiếu học tập) a) 6.6.6.6.6.6.6 67 ( cơ số: 6; Số mũ: 7) b)8.8.8.8.8 85 ( cơ số: 8; Số mũ: 5) c) 100.100.10.10.10 10.10.10.10.10.10.10 107 ( cơ số: 10; Số mũ: 7)
  2. Luyện tập 1: Hoàn thành bảng bình phương của các số tự nhiên từ 1 đến 10: a 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 a2 1 4 9 16 25 36 49 64 81 100 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số - Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ: am.an am n Luyện tập 2: Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa: a)53.57 510 b)24.25.29 24 5 9 218 c)102.104.106.108 102 4 6 8 1020 b) 3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số - Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ: am.an am n (với a 0;m n) Qui ước: a0 = 1 (a 0) Luyện tập 3: Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa a) 76 : 74 76 4 72 1 091100 :1 0911000 1 091100 100 b) 1 0910 1 Luyện tập 4: Bài 3 25 có cơ số là 2; số mũ là 5; Giá trị của luỹ thừa: 32; 43 có cơ số là 4; số mũ là 3; Giá trị của luỹ thừa: 64; Số mũ 2; cơ số 3 có luỹ thừa 32; Giá trị của luỹ thừa là 9; Giá trị của luỹ thừa là 32; số mũ là 5. Luỹ thừa là 25 ; Cơ số: 2: Bài 4 a) 35.36.3 35 6 1 312 b) 75.76.73 75 6 3 714 c) 25.23.210 218 d) a5.a3.a4 a12 e) 210 : 23 27 f) a10 : a3 (a 0) a7 III. BTVN.
  3. *Giao nhiệm vụ học tập: 1. Làm bài tập 1.36; 1.37; 1.38; 1.39; 1.42; 1.43; 1.44 /SGK-Tr25 2. Đọc phần Em có biết để thấy được toán học áp dụng trong Âm nhạc như thế nào? Bài 7. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH Thời gian thực hiện: 1 tiết I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nhận biết được các khái niệm: Biểu thức, giá trị của biểu thức. - Nắm được quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức. 2. Năng lực * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực tính toán: Tính được giá trị của biểu thức số, biểu thức chữ bằng cách vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính. - Năng lực mô hình hóa và giải quyết vấn đề: Lập được biểu thức tính kết quả của một số bài toán thực tiễn quen thuộc 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. NỘI DUNG 1.Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức a. Đối với biểu thức không có ngoặc: - Chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc chỉ có phép nhân và phép chia ta thực hiện từ trái sang phải. Phiếu học tập số 1: a) 42 – 32 +15 = 10 + 15 = 25 b) 60 : 5.4 = 12 .4 = 48 - Có các phép toán + , –, . , : và lũy thừa, ta thực hiện phép nâng lên luỹ thừa trước rồi đến nhân chia cuối cùng là cộng và trừ.
  4. Phiếu học tập số 2: a) 4.32 – 5.6 = 4.9 – 5.6 = 36 – 30 = 6 b) 33.10 + 22.12 = 27.10 + 4.12 =270 +48 = 318 b. Đối với biểu thức có dấu ngoặc ; ;  ta thực hiện phép từ    . Phiếu học tập số 3: a/ 100 :{2 .[52 – (35 – 8)]} = 100 :{2 .[52 – 27]} = 100 :{2 . 25} = 100 : 50 = 2 b/ 3 1 2.(5.3 2 ) .7 1 2. 5.3 8 .7 1 2.7 .7 15.7 105 -Luyện tập 1 a / 25.23 32 125 25.8 9 125 b / 2.32 5.(2 3) 2.9 5.5 200 9 125 314 18 25 43 - Luyện tập 2 a/ Diện tích hình chữ nhật ABCD là a.a.2 a.1 2a2 a b/ Khi a = 3, ta có diện tích hình chữ nhật là: 2.32 3 21 III. BÀI TẬP VỀ NHÀ Làm bt 1.46, 1.47, 1.48 sgk trang 26
  5. LUYỆN TẬP CHUNG a)Cách 1: Các khối lập phương được xếp thành 4 tầng: Tầng trên cùng có 4 . 4 khối, tầng thứ hai có: 4.5 khối, tầng thứ ba có: 4.6 khối, tầng thứ tư có: 4.7 khối. Tổng số khối là: 4.4 + 5.4 + 6.4 + 7.4 ( Khối) Cách 2: Tính từ trước về phía sau, hình khối được tạo thành bởi 7 lớp khối lập phương. Lớp đầu tiên có bốn khối, số khối của lớp thứ hai bằng hai lần số khối lớp thứ nhất và bằng 2.4. Lớp thứ ba có 3 . 4 khối. Bốn lớp sau cùng, mỗi lớp có 4.4 khối. Tổng số khối là 4 + 2.4 + 3.4 + 4.4.4 (Khối) b)Mỗi khối lập phương có thể tích 33 (cm3). Hình khối đã cho có thể tính bằng: 4.4 + 4.5 + 4.6 + 4.7 .32 = 4. 4 + 5 + 6 + 7 .27 = 4.22.27 = 2376(cm3 ) Bài 1.50 (tr27-KNTTVCS) a)2.32 + 24 : 6.2 b)5.8- 17 +8 :5 c) 23 + 1+ 3-1 2 :13  Giải: 2 a)2.3 + 24 : 6.2 2.9 + 4.2 18 8 26 b)5.8- 17 +8 :5 40 25 : 5 40 5 35 2 c) 23 + 1+ 3-1 :13 2 8 + 5 :13  8 + 1+ 2 :13  13 :13 1 Bài 1.51 (tr27-KNTTVCS). Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa a)33 : 32 b)54 : 52 c)83 : 82 d)54.52 : 52 Giải a)33 : 32 31 b)54 : 52 52 c)83 : 82 81 d)54.52 : 52 54 Bài 1.53(tr27-KNTTVCS). . Tính a)110 7 2 22 : 2 b)9.(82 15)
  6. c)5.8 17 8 : 5 d)75 : 3 6.92 Giải a)110 7 2 22 : 2 110 49 11 72 b)9.(82 15) 9.(64 15) 9.49 441 c)5.8 17 8 : 5 40 25 : 5 40 5 35 d)75 : 3 6.92 25 486 511 Bài 4.1.52 (tr27-STKNTTVCS) Viết biểu thức tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (hình dưới) theo a, b, c. Tính giá trị của biểu thức đó khi a = 3cm; b = 4cm; c = 5cm. Giải: Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là: 2.(a.b + b.c + a.c) Khi a = 5cm, b = 4cm, c = 3cm thì diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là: 2.(5.4 + 4.3 + 5.3) = 94 (cm2) III. HDVN - Ôn lại các bài chương I từ bài 1 đến bài 7. - Làm các bài tập: SBT KNTTVCS. - Mỗi hs chuẩn bị một sơ đồ tư duy tổng hợp các kiến thức cơ bản từ bài 1 đến bài 7.