Đề thi Học sinh giỏi Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Thành phố Sầm Sơn (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Học sinh giỏi Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Thành phố Sầm Sơn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_hoc_sinh_gioi_toan_6_nam_hoc_2022_2023_thanh_pho_sam.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi Học sinh giỏi Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Thành phố Sầm Sơn (Có đáp án)
- ĐỀ HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ SẦM SƠN MÔN TOÁN 6 Câu 1. (4,0 điểm) Thực hiện phép tính : 2 3 a)A 3. 5. 5 2 :11 16 2021 5 5 10 2 6 10 b)B : : 7 11 3 7 11 3 3 8 899 c)C . ...... 22 32 302 Câu 2. (4,0 điểm) 1) Tìm x biết : a) 2x 3 4.52 103 b) 2x 1 4x 2 .... 400x 200 5 10 ..... 1000 5 y 1 2) Tìm các số nguyên x, y sao cho x 3 6 Câu 3. (4,0 điểm) a) Tìm số nguyên tố p sao cho p 2; p 6; p 8; p 14 đều là số nguyên tố b) Tìm số tự nhiên n có hai chữ số biết rằng 2n 1và 3n 1là các số chính phương c) Tìm chữ số a và số nguyên x , sao cho 12 3x 2 1a96 Câu 4. (6,0 điểm) Cho góc xBy 55 . Trên các tia Bx, By lần lượt lấy các điểm A,C A B,C B . Trên đoạn thẳng AC lấy điểm D sao cho ABD 30 a) Tính độ dài AC, biết AD 4cm,CD 3cm b) Tính số đo của góc DBC c) Từ B vẽ tia Bz sao cho DBz 90 . Tính số đo ABz Câu 5. (2,0 điểm) 3 1 1 1 1 4 a) Chứng minh rằng ....... 5 31 32 33 60 5 b) Tìm các số nguyên dương a,b,c biết rằng a3 b3 c3 3abc và a2 2 b c
- ĐÁP ÁN Câu 1. (4,0 điểm) Thực hiện phép tính : 2 3 a)A 3. 5. 5 2 :11 16 2021 3. 5.33:11 16 2021 3. 5.3 16 2021 3.( 1) 2021 2018 5 5 10 2 6 10 b)B : : 7 11 3 7 11 3 5 5 2 6 10 5 2 5 6 3 : . 7 11 7 11 3 7 7 11 11 10 3 1 1 . 0 10 3 8 899 1.3 2.4 29.31 c)C . ...... . ..... 22 32 302 2.2 3.3 30.30 1.2.3.....29 3.4......31 1 31 31 . . 2.3.4.....30 2.3.4.....30 30 2 60 Câu 2. (4,0 điểm) 3) Tìm x biết : a) 2x 3 4.52 103 2x 3 3 x 3 2x 3 100 103 2x 3 3 2x 3 3 x 0 b) 2x 1 4x 2 .... 400x 200 5 10 ..... 1000 2x 1 2 2x 1 ..... 200 2x 1 5.1 5.2 .... 5.200 2x 1 1 2 ..... 200 5 1 2 3 .... 100 2x 1 5 x 3 5 y 1 4) Tìm các số nguyên x, y sao cho x 3 6 5 y 1 x 1 2y 30 x 3 6 Vì 1 2y là số lẻ nên 1 2y 5; 3; 1; 15;1;3;5;15 x 6 10 30 6 10 30 2 2 1 2y 5 3 1 5 3 1 15 15 y 3 2 1 2 1 0 7 8
- Vậy x; y 6; 3 ; 10; 2 ; 30; 1 ; 6;2 ; 10;1 ; 30;0 ; 2;7 ; 2; 8 Câu 3. (4,0 điểm) d) Tìm số nguyên tố p sao cho p 2; p 6; p 8; p 14 đều là số nguyên tố Với p 2 thì p 2 4 là hợp số (loại) Với p 3 thì p 6 9 là hợp số (loại) p 2 7 p 6 11 Với p 5 thì là số nguyên tố (nhận) p 8 13 p 14 19 Với p 5k 1thì p 14 5k 15 5 k 3 là hợp số (loại) Với p 5k 2 thì p 8 5k 10 5 k 2 là hợp số (loại) Với p 5k 3 thì p 2 5k 5 5 k 1 là hợp số (loại) Với p 5k 4 thì p 6 5k 10 5 k 2 là hợp số (loại) Vậy p 5 e) Tìm số tự nhiên n có hai chữ số biết rằng 2n 1và 3n 1là các số chính phương Vì n là số tự nhiên có 2 chữ số nên 9 n 100 19 2n 1 201 Mà 2n 1là các số chính phương và là số lẻ 2n 1 25 49 81 121 169 n 12 24 40 60 84 3n 1 37 73 121 181 253 Vì 3n 1là các số chính phương nên nhận 3n 1 121 Vậy n 40 thì 2n 1và 3n 1là các số chính phương. f) Tìm chữ số a và số nguyên x , sao cho 12 3x 2 1a96 Ta có : 2 2 12 3x 1a96 3 4 x 1096 100a 2 2 1096 100a 2 7 a 9 4 x 1096 100a 4 x 4 x 121 11a 9 9 2 7 a Vì x ¢ nên 4 x ¢ 121 11a ¢ 9
- 2 4 x 12 x 8 Suy ra 7 a 9 a 2 4 x 144 4 x 12 x 16 x 8 Vậy a=2 và x 16 Câu 4. (6,0 điểm) Cho góc xBy 55 . Trên các tia Bx, By lần lượt lấy các điểm A,C A B,C B . Trên đoạn thẳng AC lấy điểm D sao cho ABD 30 x A z D B y C d) Tính độ dài AC, biết AD 4cm,CD 3cm Ta có D AC điểm D nằm giữa hai điểm A và C AD DC AC AC 4 3 7(cm) e) Tính số đo của góc DBC Ta có ABC ABD 55 30 nên tia BD nằm giữa hai tia BA và BC ABD DBC ABC DBC ABC ABD DBC 55 30 25 f) Từ B vẽ tia Bz sao cho DBz 90 . Tính số đo ABz Ta có DBz DBA 90 30 Tia BA nằm giữa hai tia BD và Bz ABz DBA DBz ABz DBz DBA DBC 90 30 60 Câu 5. (2,0 điểm) 3 1 1 1 1 4 c) Chứng minh rằng ....... 5 31 32 33 60 5
- 1 1 1 1 Đặt S ..... . Ta có : 31 32 33 60 1 1 1 1 1 1 1 1 1 S ..... .... ..... 31 32 40 41 42 50 51 52 60 1 1 1 1 1 1 1 1 1 S .... .... ..... 40 40 40 50 50 50 60 60 60 1 1 1 37 36 3 S 4 5 6 60 60 5 1 1 1 1 1 1 1 1 1 S ..... .... .... 30 30 30 40 40 40 50 50 50 1 1 1 47 48 4 S 3 4 5 60 60 5 3 4 Vậy S 5 5 d) Tìm các số nguyên dương a,b,c biết rằng a3 b3 c3 3abc và a2 2 b c Ta có a,b,c là các số nguyên dương nên 3abc 0 a3 b3 c3 a3 b3 a b; a3 c3 a c 2a b c 4a 2 b c Mà a2 2 b c 4a a2 a 4 Mặt khác a2 2 b c a2 là số chẵn nên a là số chẵn do đó a 2 Ta có b 2,c 2 mà b,c là các số nguyên dương nên b 1,c 1 Vậy a 2,b 1,c 1

