Đề kiểm tra cuối học kỳ I Ngữ văn 6 + Lịch sử & Địa lí 6 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I Ngữ văn 6 + Lịch sử & Địa lí 6 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_ngu_van_6_lich_su_dia_li_6_co_dap.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kỳ I Ngữ văn 6 + Lịch sử & Địa lí 6 (Có đáp án + Ma trận)
- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I MÔN: NGỮ VĂN LỚP 6 III . Ma trận đề Nội Mức độ nhận thức Tổng Kĩ dung/đơn Vận dụng % điểm TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng năng vị kiến cao thức TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Đọc Hồi kí hiểu hoặc du kí 3 0 3 0 0 2 0 0 50 Văn nghị luận 2 Viết Kể lại một trải nghiệm 0 1* 0 1* 0 1* 0 1* 50 của bản thân. Tổng 15 15 0 20 0 10 Tỉ lệ % 15% 50% 15% 100% 20% Tỉ lệ chung 30% 20% 50%
- BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: NGỮ VĂN LỚP 6 THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận dung/ thức Chương/ Đơn TT Mức độ đánh giá Nh Vận Chủ đề vị Thôn Vận ận dụng kiến g hiểu dụng biết cao thức 1 Đọc hiểu Thơ Nhận biết: 3T 3TN 2TL và thơ - Nêu được ấn tượng chung về văn N lục bản. Nhận biết được số tiếng, số bát dòng, vần, nhịp, thể loại của bài thơ lục bát. - Nhận diện được các yếu tố tự sự, miêu tả và biểu cảm trong thơ. - Chỉ ra được tình cảm, cảm xúc của người viết thể hiện qua ngôn ngữ văn bản. - Nhận ra từ đơn và từ phức; từ đa nghĩa và từ đồng âm; cụm từ, các biện pháp tu từ Thông hiểu: - Hiểu được chủ đề của đoạn thơ. -Hiểu được thông điệp tác giả muốn gửi gắm trong đoạn thơ. - Hiểu được ý nghĩa của từ ngữ trong câu thơ. - Xác định được các biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn thơ. Vận dụng: - Đưa ra được lời khuyên cho các hành động gặp trong đời sống. - Từ tình cảm của nhân vật trữ tình, nêu được bài học cho bản thân. Văn Nhận biết: nghị - Nhận biết được các ý kiến, lí lẽ, bằng luận chứng trong văn bản. - Nhận biết được đặc điểm nổi bật của văn bản nghị luận.
- - Nhận ra từ đơn và từ phức (từ ghép và từ láy); từ đa nghĩa và từ đồng âm, từ mượn, các thành phần của câu. Thông hiểu: - Tóm tắt được các nội dung chính trong một văn bản nghị luận có nhiều đoạn. - Chỉ ra được mối liên hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng. - Xác định được nghĩa thành ngữ thông dụng, yếu tố Hán Việt thông dụng; các biện pháp tu từ (ẩn dụ, hoán dụ), công dụng của dấu chấm phẩy, dấu ngoặc kép được sử dụng trong văn bản. Vận dụng: - Rút ra được những bài học về cách nghĩ, cách ứng xử từ nội dung văn bản. - Thể hiện được sự đồng tình / không đồng tình/ đồng tình một phần với những vấn đề được đặt ra trong văn bản. 2 Viết Nhận biết: Kể lại Thông hiểu: 1TL* một Vận dụng: trải Vận dụng cao: nghiệ Viết được bài văn kể lại một trải m của nghiệm của bản thân; dùng người kể bản chuyện ngôi thứ nhất chia sẻ trải thân. nghiệm và thể hiện cảm xúc trước sự việc được kể. 3T Tổng 3TN 2TL 1TL N Tỉ lệ % 15 15 20 50 Tỉ lệ chung 30 20 50
- ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I MÔN: NGỮ VĂN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút I. ĐỌC HIỂU (5.0 điểm) Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi bên dưới: Bao nhiêu khổ nhọc cam go Đời cha chở nặng chuyến đò gian nan! Nhưng chưa một tiếng thở than Mong cho con khỏe, con ngoan vui rồi. Cha như biển rộng, mây trời Bao la nghĩa nặng đời đời con mang! (Ngày của Cha- Phan Thanh Tùng) Thực hiện các yêu cầu: Câu 1. Đoạn thơ trên được viết theo thể thơ nào? A. Thơ lục bát. B. Thơ song thất lục bát. C. Thơ tự do. D. Thơ sáu chữ. Câ Tình yêu quê hương đất nước u 2. Chủ đề của đoạn thơ là gì? A. Tình yêu quê hương đất nước B. Tình cảm gia đình.. C. Tình yêu thiên nhiên. D. Tình phụ tử. Câu 3. Dòng nào sau đây nói đúng về cấu trúc thơ lục bát? A. Thể thơ lục bát là thể thơ của dân tộc Việt Nam đã có mặt từ lâu đời. B. Thể thơ dân gian gồm nhiều cặp câu thơ kết lại tạo nên một bài thơ hoàn chỉnh. C. Thể thơ gồm một câu lục xen một câu bát, kết thúc ở câu bát, không hạn định số câu. D. Thể thơ lục bát được tồn tại dưới nhiều hình thức khác nhau. Câu 4. Hai câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nổi bật nào? Bao nhiêu khổ nhọc cam go Đời cha chở nặng chuyến đò gian nan! A. So sánh B. Ẩn dụ
- C. Hoán dụ D. Nhân hóa Câu 5. Từ “gian nan” trong câu thơ trên có nghĩa là gì? A. Gian truân. B. Gian khó. Câu 6. Đoạn thơ trên gửi đến chúng ta thông điệp gì? A. Người cha có công lao rất lớn, luôn yêu thương, hi sinh, mong con được sống thật tốt nên người con phải biết kính trọng, yêu quý, báo đáp lại công lao của người cha. B. Người cha mong muốn con sống tốt, dành hết tình yêu thương cho đứa con của mình, ca ngợi, đề cao tình cảm bao la của người cha dành cho con. C. Người cha mong con luôn sống ngoan, vui khỏe, sẵn sàng gánh hết những khó khăn cho con, thể hiện tình yêu thương cha-con trong cuộc đời của mỗi người. D. Người cha luôn quan tâm con, luôn yêu thương và mong con sống tốt, nên người, lên án những người con bất hiếu với cha mình. Câu 7. Nếu em có người bạn xem nhẹ tình cảm của cha mẹ, em sẽ khuyên bạn như thế nào? Câu 8. Từ đoạn thơ trên, em cần làm gì về bổn phận làm con của mình để thể hiện tình yêu thương đối với cha mẹ? II. VIẾT (5.0 điểm) Em đã từng trải qua những chuyến đi xa, được khám phá và trải nghiệm biết bao thắng cảnh, di tích lịch sử văn hóa, học tập được bao điều mới lạ, Hãy kể lại một chuyến đi trải nghiệm đáng nhớ của bản thân. Phần Câu Nội dung Điểm I ĐỌC HIỂU 6,0 1 A 0,5 2 B 0,5 3 C 0,5 4 B 0,5 5 D 0,5 6 C 0,5 7 Em sẽ nói với bạn cha mẹ là người yêu thùogw con vô điều kiện 1.0 .Chỉ mong con khôn lớn trưởng thành. Dù bất kì lí do gì cũng không được làm bố mẹ tổ thương
- Luôn luôn phải yêu kinh bố mẹ 8 Hoc tập thật tốt 1.0 Yêu thương kính trọng ,vâng lời bố mẹ Giúp đỡ bố mẹ những việc gì mình có thể làm. ). II LÀM VĂN 5,0 a. Đảm bảo cấu trúc bài văn tự sự, độ dài khoảng 1 trang giấy thi. 0,5 b. Xác định đúng yêu cầu của đề. 0,5 Kể lại một kỉ niệm sâu sắcnhất của bản thân. c. Kể lại kỉ niệm sâu sắc 0,5 HS có thể triển khai cốt truyện theo nhiều cách, nhưng cần đảm bảo các yêu cầu sau: - Sử dụng ngôi kể thứ nhất. 2.5 - Giới thiệu được kỉ niệm. - Kể lại các sự việc về kỉ niệm đó; có đủ các sự việc mở đầu, diễn biến và kết thúc. - Cảm nghĩ về kỉ niệm hoặc bài học rút ra từ kỉ niệm ấy; nói lên mong ước từ kỉ niệm ấy d. Chính tả, ngữ pháp 0,5 Đảm bảo chuẩn chính tả, ngữ pháp Tiếng Việt. e. Sáng tạo: Bố cục mạch lạc, lời kể sinh động, sáng tạo, có sử dụng 0,5 các yếu tố miêu tả, biểu cảm khi kể để bài văn có hình ảnh.cảm xúc. PHÂN MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 6 MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 PHÂN MÔN : LỊCH SỬ A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tổng Mức độ nhận thức % Nội điểm T Chương/ dung/đơ Thông Vận T chủ đề n vị kiến Nhận biết Vận dụng thức hiểu dụng cao TNK T TN TNK TN TL TL TL Q L KQ Q KQ
- Phân môn Lich sử 1 Ai Cập 1.Điều và Lưỡng kiện tự 0,25% Hà cổ đại nhiên của Ai 1TN Cập và Lưỡng Hà 3.Những thành tự 0,25% văn hóa tiêu biểu 1TN của Lưỡng Hà 2 Trung 1.Điều 25% Quốc từ kiện tự thời cổ nhiên đại đến 2. Qúa thế kỉ trình VII thống nhất và xác lập 2TN 1TL chế độ phong kiến dưới thời Tần Thủy Hoàng 3 Hi Lạp 1.Điều và La Mã kiện tự cổ đại nhiên 3. Tổ 2TN chức nhà nước đế 5% chế. 4 Giao lưu 1.Tác thương động của mại và quá trình văn hóa giao lưu 2TN 1TL ở Đông thương Nam Á mại 15% 2.Tác động của
- quá trình giao lưu văn hóa 50% Tỉ lệ 20% 20% 10% B. BẢNG ĐẶC TẢ. Số câu hỏi theo mức độ nhận Nội Mức độ của thức Chương/ dung/Đơn TT yêu cầu cần Thông Vận Chủ đề vị kiến Nhận Vận đạt hiểu dụng thức biết dụng cao Phân môn Lịch sử 1 Ai Cập 1.Điều -Biết được tên và kiện tự các con sông Lưỡng nhiên của lớn ở Lưỡng 1TN Hà cổ Ai Cập và Hà đại Lưỡng Hà 3.Những -Biết được thành tựu công trình văn hóa kiến trúc đồ tiêu biểu sộ, nổi tiếng 1TN của Lưỡng nhất của Ai Cập Hà 2 Trung 1.Điều -Biết được Quốc từ kiện tự thời gian mà thời cổ nhiên Tần Thủy đại đến 3. Một số Hoàng đã thế kỉ thành tựu thống nhất VII của văn Trung Quốc. minh - Biết được các 2TN Trung 1TL giai cấp hình Quốc thành trong xã hội phong kiến Trung Quốc. -Nêu được điều kiện tự nhiên của
- Trung Quốc thời Cổ đại. 3 Hi Lạp 1.Điều - Biết được hoạt và La kiện tự độ kinh tế chính Mã cổ nhiên của Hy Lạp và đại 3. Tổ chức La Mã cổ đại 2TN nhà nước - Biết được đế chế người đứng đầu nhà nước đế chế La Mã là ai 4 Giao 1.Tác động - Biết được mặt lưu của quá hàng các thương trình giao thương nhân mại và lưu thương Ấn Độ đã buôn văn hóa mại bán ở ĐNA từ ở Đông 2.Tác động thế kỉ I Nam Á của quá - Biết được văn trình giao hóa của các lưu văn quốc gia ĐNA 2TN 1TL hóa chịu ảnh hưởng của nước nào - Liên hệ được sự ảnh hưởng của văn hóa Việt Nam từ thành tựu văn hóa Ấn Độ. Số câu/ loại câu 8 câu 1TL 1 TL TNKQ TL Tỉ lệ % 20 20 10 C . ĐỀ KIỂM TRA. A.Trắc nghiệm: (3đ) Khoanh tròn vào chữ cái ý mà em cho là đúng nhất Câu 1. Người Lưỡng Hà cổ đại đã xây dựng nền văn minh đầu tiên ở lưu vực con sông nào dưới đây? A. Sông Nin. B. Sông Ấn và sông Hằng. C. Sông Ti-gơ-rơ và Ơ – phờ - rát D. Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang Câu 2: Công trình kiến trúc tiêu biểu của Ai Cập cổ đại là A.Vườn treo Ba-bi-lon B. Kim tự tháp C. Đấu trường Cô-li-dê D. Vạn lý trường thành Câu 3: Tần Thủy Hoàng đã thống nhất Trung Quốc vào thời gian nào? A. Năm 220 TCN B. Năm 219TCN C. Năm 222 TCN D. Năm 221 TCN
- Câu 4. Ai là người đặt nển móng cho sự hình thành tư tưởng Nho giáo ở Trung Quốc? A. Mạnh Tử. B. Lão Tử. C. Hàn Phi Tử. D. Khổng Tử. Câu 5. Hoạt động kinh tế chính của Hy Lạp và La Mã cổ đại là A. Kinh tế đường biển B. Kinh tế thủ công nghiệp C. Kinh tế công nghiệp D. Kinh tế nông nghiệp Câu 6. Đứng đầu nhà nước đế chế La Mã cổ đại là... A. Ô-gu-xtu-xơ B. Tăng lữ, quý tộc C. En- Xi D. Pha-ra-ông. Câu 7. Từ thế kỉ I , các thương nhân Ấn Độ đã trao đổi buôn bán ở Đông Nam Á các mặt hàng A. Đồ len dạ B. Đồ gốm sứ C. Vàng –bạc D. Gỗ quý, hương liệu Câu 8. Từ đầu công nguyên,các nước Đông Nam Á chịu ảnh hưởng văn hóa của nước nào nhất ? A. Trung Quốc B. Ấn Độ C. Nhật bản D. Mông Cổ B.Tự luận ( 3 điểm) Câu 1: Nêu điều kiện tự nhiên của Trung Quốc thời cổ đại ? Câu 2: Sự ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ đối với nền văn hóa nước ta như thế nào? D.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A.Trắc nghiệm:(2 điểm) Mỗi câu đúng 0,3đ. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp C B D D A A C B án B.Tự luận: (3điểm) Câu Nội dung Thang điểm -Thời cổ đại, Trung Quốc nhỏ hơn ngày nay, cư dân tập trung chủ yếu ở lưu vực 2 con sông lớn: Hoàng Hà và Trường Giang. 2 đ - Đất đai phù sa màu mỡ, phù hợp phát triển kinh tế nông nghiệp. Câu 1: - Từ rất sớm, những nhà nước cổ đại đàu tiên đã ra đời ở hạ lưu sông điểm Hoàng Hà và sông Trường Giang.
- Các thành tựu văn hóa Ấn Độ ảnh hưởng đến nền văn hóa Việt Nam Câu 2: 1 đ là Phật giáo và Kiến trúc- điêu khắc. 1 điểm - Ví dụ: Các công trình kiến trúc – điêu khắc thuộc văn hóa Chăm pa, thánh địa Mĩ Sơn ( Quảng Nam), các công trình kiến trúc Phật giáo . . PHÂN MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 7 MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7 PHÂN MÔN : LỊCH SỬ 1. Ma trận Mức độ kiểm tra, đánh giá Chương/ Nội dung/ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng chủ đề đơn vị kiến thức (TNKQ) (TL) (TL) TN TL TN TL TN TL Phân môn Lịch sử Chương 2: Trung Quốc từ Trung Quốc từ thế kỉ VII 1TN thế kỉ VII đến đến giữa thế kỉ XIX giữa thế kỉ XIX Chương 3: Ấn Độ từ thế kỉ IV Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa 2TN đến giữa thế kỉ thế kỉ XIX XIX Chương 4: Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á từ Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ 1TN 1TL nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI X đến nửa đầu Vương quốc Lào 2TN thế kỉ XVI Vương quốc Campuchia 2TN 1TL Số câu 8TN 1TL 1 TL Tỉ lệ 20% 15% 10% II. Bản đặc tả TT Chương/ Mức độ kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo m
- Chủ đề Nội dung/Đơn Nhận Thông vị kiến thức biết hiểu Phân môn Lịch sử 1 Nhận biết - Giới thiệu được những thành tựu chủ yếu của văn hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX. * – Nêu được những nét chính về sự thịnh vượng của Trung Quốc dưới thời Đường Chương Thông hiểu 2: Trung – Mô tả được sự phát triển kinh tế thời Quốc thời Minh – Thanh trung đại - Giới thiệu được những thành tựu chủ yếu Trung Quốc của văn hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII đến từ thế kỉ VII giữa thế kỉ XIX (Nho giáo, sử học, kiến 1TN đến giữa thế trúc,...) kỉ XIX Vận dụng – Nhận xét được những thành tựu chủ yếu của văn hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (Nho giáo, sử học, kiến trúc,...) Vận dụng cao – Liên hệ được một số thành tựu chủ yếu của văn hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (Nho giáo, sử học, kiến trúc,...) có ảnh hưởng đến hiện nay 2 Nhận biết - Ghi nhớ được bộ máy thống trị và một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX * – Nêu được những nét chính về điều kiện tự nhiên của Ấn Độ Chương – Trình bày khái quát được sự ra đời và Ấn Độ từ thế 3: Ấn Độ tình hình chính trị, kinh tế, xã hội của Ấn kỉ IV đến giữa 2TN thời trung Độ dưới thời các vương triều Gupta, Delhi thế kỉ XIX đại và đế quốc Mogul. Thông hiểu -- Mô tả được quá trình hình thành và phát triển các vương triều Gupta, Delhi và đế quốc Mogul. - Giới thiệu được một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến
- giữa thế kỉ XIX Vận dụng – Nhận xét được một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX Nhận biết – Nêu được quá trình hình thành, phát triển của các quốc gia Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI. Thông hiểu Các vương - Mô tả được những thành tựu văn hoá tiêu quốc phong biểu của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X kiến Đông Nam đến nửa đầu thế kỉ XVI. 1TN Á từ nửa sau thế Vận dụng kỉ X đến nửa – Nhận xét được những thành tựu văn hoá đầu thế kỉ XVI tiêu biểu của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI * – Liên hệ được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI có ảnh Chương hưởng đến hiện nay 4: Đông Nhận biết Nam Á từ – Nêu được sự phát triển và một số nét tiêu nửa sau biểu về văn hoá của Vương quốc Lào thời 3 thế kỉ X Lan Xang đến nửa Vương quốc Thông hiểu 2TN đầu thế kỉ Lào – Mô tả được quá trình hình thành và phát XVI triển của Vương quốc Lào. Vận dụng – Đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Lào thời Lan Xang. Nhận biết - Biết được các giai đoạn phát triển và các công trình kiến trúc nổi tiếng của Vương 2TN quốc Camp chia * - Nêu được một số nét tiêu biểu về văn hoá Vương quốc của Vương quốc Campuchia. Campuchia - Nêu được sự phát triển của Vương quốc 1TL Campuchia thời Angkor. Thông hiểu – Mô tả được quá trình hình thành và phát triển của Vương quốc Campuchia. Vận dụng
- – Đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Ấn Độ Số câu/loại câu 8TN 1TL Tỉ lệ % 20% 15% III. Đề kiểm tra đánh giá A. Phần trắc nghiệm khách quan: Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi dưới đây (mỗi câu trả lời đúng được với 0,25 đ) Câu 1. “ Tứ đại phát minh” của Trung Quốc trong thời kì trung đại là: A. La bàn, thuốc súng, kĩ thuật in, giấy. B. La bàn, lụa, gốm sứ, giấy. C. Lụa, gốm sứ, thuốc súng, kĩ thuật in. D. Lụa, thuốc súng, kĩ thuật in, la bàn. Câu 2. Vị vua kiệt xuất của Ấn Độ thời phong kiến là: A. Vua Bim-bi-sa-ra. B.Vua A-sô-ca. C.Vua A-cơ- ba. D.Vua Gúp-ta. Câu 3. Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất của văn hóa Ấn Độ thời phong kiến: A. Đông Nam Á. B.Bắc Phi. C.Tây Âu. D.Bắc Mĩ. Câu 4. Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á phát triển thịnh vượng trong giai đoạn: A. Từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVIII. B. Nửa sau thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVIII. C. Đầu thế kỉ XVIII đến cuối thế kỉ XIX. D. Thế kỉ VII đến thế kỉ X. Câu 5. Công trình kiến trúc tiêu biểu của vương quốc Lào thời kì phong kiến là: A. Chùa Vàng. B.Ăng-co-vát C.Ăng-co- thom. B.Thạt-Luổng. Câu 6: “Lan Xang” là tên gọi của quốc gia nào thời phong kiến ở khu vực Đông Nam Á: A. Việt Nam. B.Lào. C. Cam – pu – chia. D.Trung Quốc. Câu 7. Thời kỳ Ăng-co (802 – 1432) ở giai đoạn nào của Cam - pu -chia: A. Phát triển nhất của vương quốc Cam – pu – chia. B. Tình hình văn hóa truyền thống Cam – pu – chia.
- C. Khủng hoảng, suy yếu của nước Cam – pu – chia phong kiến. D. Văn hóa Cam – pu – chia có ảnh hưởng mạnh mẽ tới các nước trong khu vực. Câu 8. Đền Bay – on là công trình nằm trong quần thể kiến trúc của: A. Thạt Luổng. B.Thánh địa Mĩ Sơn. C.Khu đền Ăng – co – thom. D.Vạn lí trường thành. B. TỰ LUẬN: 3,0 điểm Câu 1. (1,5 điểm) Trình bày sự phát triển thịnh vượng của vương quốc Cam- pu-chia thời kỳ Ăng Co? Câu 2. (1,0 điểm) Chữ Phạn ra đời có ảnh hưởng gì đến văn hóa Ấn Độ? Câu 3. (0,5 điểm) Giới thiệu một công trình văn hóa tiêu biểu của Việt Nam có ảnh hưởng từ văn hóa Phật giáo hoặc Hin – đu giáo của Ấn Độ ? IV. Hướng dẫn chấm và biểu điểm A. Trắc nghiệm khách quan: 2,0 đ (mỗi ý 0,25đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C A B D B A C B. Tự luận: ( 3,0 điểm) Câu 1 ( 1,5 điểm). Sự phát triển của vương quốc Cam – pu- chia thời kỳ Ăng Co được thể hiện : - Đất nước thống nhất, ổn định. - Các vua ra sức củng cố quyền lực, quan tâm đến đời sống nhân dân. - Kinh tế có bước phát triển, nhất là nông nghiệp + Đào nhiều hồ, kênh mương để trữ và điều phối nước. + Cư dân đánh bắt cá, khai thác lâm thổ sản. + Thủ công nghiệp: Làm đồ trang sức, chạm khắc phù điêu. - Các vị vua tiến hành mở rộng quyền lực ra bên ngoài bằng tấn công quân sự. Câu 2. (1,0 điểm). Ý nghĩa sự ra đời chữ Phạn - Chữ Phạn đã trở thành ngôn ngữ - văn tự để sáng tác các tác phẩm văn học, thơ ca, các bộ kinh “khổng lồ”
- - Chữ Phạn là nguồn gốc của ngôn ngữ và chữ viết Hin-đu thông dụng hiện nay của Ấn Độ Câu 3: ( 0,5 điểm) - Tháp Chăm của người Chăm ở Việt Nam (Thánh địa Mỹ Sơn được coi là một trong những trung tâm đền đài chính của Ấn Độ giáo ở khu vực Đông Nam Á và là di sản duy nhất của thể loại này tại Việt Nam.)/.

