Slide Quy trình kiểm tra, đánh giá phẩm chất, năng lực học sinh Lớp 6
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Slide Quy trình kiểm tra, đánh giá phẩm chất, năng lực học sinh Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
slide_quy_trinh_kiem_tra_danh_gia_pham_chat_nang_luc_hoc_sin.ppt
Nội dung tài liệu: Slide Quy trình kiểm tra, đánh giá phẩm chất, năng lực học sinh Lớp 6
- • Yêu nước • Nhân ái PHẨM • Chăm chỉ CHẤT • Trung thực • Trách nhiệm. YÊU CẦU • Tự chủ và tự học; NĂNG CẦN ĐẠT • Giao tiếp và hợp tác; LỰC CỦA MÔN CHUNG • Giải quyết vấn đề và LỊCH SỬ sáng tạo. • Tìm hiểu LS NĂNG • Nhận thức LS LỰC ĐẶC THÙ LS • Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học
- CÁC MẠCH NỘI DUNG LỊCH SỬ TẠI SAO CẦN HỌC LỊCH SỬ? THỜI NGUYÊN THUỶ LỚP 6 XÃ HỘI CỔ ĐẠI ĐÔNG NAM Á TỪ NHỮNG THẾ KỈ TIẾP GIÁP CÔNG NGUYÊN ĐẾN THẾ KỈ X VIỆT NAM TỪ KHOẢNG THẾ KỈ VII TRƯỚC CÔNG NGUYÊN ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ X Company Name
- SO SÁNH GIỮA ĐG KẾT QUẢ HỌC TẬP, ĐG VÌ HỌC TẬP VÀ ĐG LÀ HỌC TẬP Tiêu chí ĐG kết quả ĐG vì học tập ĐG là học tập so sánh học tập Mục tiêu Xác nhận kết quả học Cung cấp thông tin cho các Sử dụng kết quả đánh giá tập của người học để quyết định DH tiếp theo đánh giá để cải phân loại, đưa ra quyết của GV; cung cấp thông tin thiện việc học của định về việc lên lớp hay cho người học nhằm cải chính người học. tốt nghiệp. thiện thành tích học tập. Căn cứ đánh So sánh giữa người học So sánh với các chuẩn So sánh với các với nhau. chuẩn đánh giá bên giá đánh giá bên ngoài. ngoài. Trọng tâm Kết quả học tập Quá trình học tập Quá trình học tập ĐG Thời điểm ĐG Thường thực hiện cuối Diễn ra trong suốt quá Trước, trong và sau quá trình học tập trình học tập quá trình học tập Vai trò của Chủ đạo Chủ đạo hoặc giám sát Hướng dẫn GV Vai trò của Đối tượng của đánh giá Giám sát. Chủ đạo người học Người sử Giáo viên Giáo viên, người học Người học dụng KQĐG
- Đánh giá sự tích cực, chủ động, tham gia các hoạt động học tập của HS Đánh giá HS có hoàn thành nhiệm vụ Nội học tập hay không. dung Đánh giá chất lượng của sản phẩm học tập đó Quan sát trên lớp Hỏi vấn đáp PP. KT Nghiên cứu sản phẩm của HS Tự đánh giá Đánh giá đồng đẳng
- CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ?
- Mục đích: ĐG KQ HT sau 1 giai đoạn nhất định Nội dung: Đánh giá mức độ đạt được so với yêu cầu cần đạt Đánh giá định kỳ Thời điểm đánh giá: Giữa kỳ, cuối kỳ (giữa, cuối kỳ) Phương pháp ĐG: Viết, thực hành, hỏi – đáp, SP học tập, HS học tập Công cụ: Câu hỏi, đề kiểm tra, dự án HT, sản phẩm nghiên cứu
- PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIA
- Mối quan hệ giữa hình thức, phương pháp và công cụ đánh giá Hình thức ĐG Phương pháp đánh giá Công cụ đánh giá ĐG thường xuyên/ ĐG Phương pháp hỏi – đáp. Câu hỏi, bảng hỏi. quá trình Phương pháp quan sát. Ghi chép các sự kiện thường nhật, thang đo, bảng kiểm, rubric. (Đánh giá vì học tập; Đánh giá là học tập) Phương pháp đánh giá qua hồ sơ Bảng quan sát, câu hỏi vấn đáp, phiếu đánh giá theo tiêu chí họctập. (Rubrics ). Phương pháp đánh giá qua sản Bảng kiểm, thang đánh giá, phiếu đánh giá theo tiêu chí (Rubrics ). phẩm học tập. PP kiểm tra viết. KWLH, câu trả lời ngắn, thẻ kiểm tra ĐG định kì/ ĐG tổng Phương pháp kiểm tra viết. Bài kiểm tra (câu hỏi tự luận, câu kết Phương pháp đánh giá qua hồ sơ hỏi trắc nghiệm), bài luận, bảng (Đánh giá kết học tập. kiểm, phiếu đánh giá theo tiêu chí, quả học tập) Phương pháp đánh giá qua sản thang đo. phẩm học tập.
- Các công cụ đánh giá
- Các công cụ đánh giá
- Nhiều lựa chon Trắc Đúng - sai nghiệm Điền khuyết Ghép đôi Tự luận trả lời có giới hạn Tự luận Tự luận mở Hỏi – đáp gợi mở Câu hỏi vấn Hỏi đáp luyện tập đáp Hỏi – đáp tổng kết Bảng Thẻ KWLH kiểm tra
- Bài tập 1 phút Bài tập thực hành Bài tập Bài tập nghị luận
- Đề kiểm tra ngắn (5 – 15 phút) Phân loại Đề kiểm tra một tiết (45 phút) Đề thi học kì (45 – 90 phút tuỳ Đề kiểm tra theo môn học) Tự luận Hình thức Trắc nghiệm Đề kiểm tra kết hợp cả hai hình thức trên Các bước B1: Xác định mục đích KT Xây B2: Xác định hình thức KT dựng B3: Thiết lập ma trận đề B4: Biên soạn câu hỏi B5: Xây dựng hướng dẫn chấm B6: Thử nghiệm, phân tích kết quả, điều chỉnh và hoàn thiện đề
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ Yên cầu về nhận thức Nội dung Mức 1 (Nhận Mức 2 (Thông Mức 3 (Vận Mức 4 (Vận biết) hiểu) dụng) dụng cao) Nội dung A Số câu: 3 TN: 1 TN: 2 Số điểm: 2 0,5 1,0 điểm Tỉ lệ: 15% 5% 10% Nội dung B Số câu: 6 TN: 1 – TL: 1 TL: 1 TN: 2 TL: 1 Số điểm: 2 0,5 – 2,0 1,0 (1,0 điểm) 3,0 Tỉ lệ: 20% 5% 10% 10% 5% – 30% .. Tổng số câu: 11 Tổng số điểm: 10,0 Tỉ lệ: 100%
- SẢN PHẨM HỌC TẬP SẢN PHẨM VIẾT SẢN PHẨM DỰ SẢN PHẨM • Câu hỏi, bài tập ÁN, NCKH THỰC HÀNH • Hình vẽ, sơ đồ, • Video • Mô hình bảng hệ thống, • Bài thuyết trình • Tập san • Bài báo cáo • • Tiêu bản • •
- HỒ SƠ HỌC TẬP Hồ sơ học tập là tập tài liệu về các sản phẩm được lựa chọn một cách có chủ đích của người học trong quá trình học tập môn học, được sắp xếp có hệ thống và theo một trình tự nhất định. Những sản phẩm có thể lưu trữ trong hồ sơ học tập gồm: − Các bài làm, bài kiểm tra, bài báo cáo, ghi chép ngắn, phiếu học tập, sơ đồ, các sáng chế của cá nhân học sinh. − Các báo cáo, bài tập, nhận xét, bản kế hoạch, tập san, mô hình, kết quả thí nghiệm được làm theo nhóm. − Các hình ảnh, âm thanh như: ảnh chụp, băng ghi âm, đoạn video, tranh vẽ, chương trình/phần mềm máy tính,
- MỤC ĐÍCH CỦA HỒ SƠ HỌC TẬP Ü Hồ sơ học tập có thể được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau, nhưng hai mục đích chính của hồ sơ học tập là: - Trưng bày/giới thiệu thành tích của người học: Với mục đích này, hồ sơ học tập chứa đựng các bài làm, sản phẩm tốt nhất, mang tính điển hình của người học trong quá trình học tập môn học (không dùng vào việc so sánh, đánh giá giữa các HS với nhau). - Chứng minh sự tiến bộ của người học về một chủ đề/lĩnh vực nào đó theo thời gian.

