Kế hoạch bài dạy Lịch sử & Địa lí 6 - Tiết 27: Kiểm tra cuối học kỳ I - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Nguyễn Tuấn Thiện

docx 20 trang LinhLan 28/02/2026 1040
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lịch sử & Địa lí 6 - Tiết 27: Kiểm tra cuối học kỳ I - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Nguyễn Tuấn Thiện", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lich_su_dia_li_6_tiet_27_kiem_tra_cuoi_hoc.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lịch sử & Địa lí 6 - Tiết 27: Kiểm tra cuối học kỳ I - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Nguyễn Tuấn Thiện

  1. Ngày Soạn:4/1/2025 : Tiết :27 TRƯỜNG THCS NTT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học: 2024-2025 Môn: môn Lịch sử- Địa lí 6 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 6 Tổn g Mức độ nhận thức % Nội điể dung/đơ T Chương/ m n vị T chủ đề Vận dụng kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao thức (TNKQ) (TL) (TL) (TL) TNK T TNK TNK TNK T TL TL Q L Q Q Q L Phân môn Địa lí 1 – Hệ BẢN thống ĐỒ: kinh vĩ PHƯƠN tuyến. G TIỆN Toạ độ THỂ địa lí HIỆN của một BỀ địa MẶT điểm TRÁI trên bản 2TN ĐẤT đồ – Các yếu tố cơ bản của bản đồ – Các loại bản đồ
  2. thông dụng – Lược đồ trí nhớ 2 TRÁI – Vị trí 65% ĐẤT – của Trái 3 HÀNH Đất câu TINH trong hệ CỦA Mặt HỆ Trời MẶT – Hình TRỜI dạng, kích 1T 1T 3TN thước L L Trái Đất – Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí 3 CẤU – Cấu TẠO tạo của CỦA Trái Đất TRÁI – Các ĐẤT. mảng VỎ kiến tạo TRÁI – Hiện 1T 1T ĐẤT 3TN tượng L L động đất, núi lửa và sức phá hoại của các tai biến
  3. thiên nhiên này – Quá trình nội sinh và ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi – Các dạng địa hình chính – Khoáng sản 4 KHÍ -Khí HẬU quyển VÀ của trái BIẾN đất các ĐỔI khối khí KHÍ ,khí áp HẬU và gió -Nhiệt độ và lượng mưa ,thời tiết và khí hậu -Biến đổi khí hậu và ứng phó với biến
  4. đổi khí hậu Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ. Lớp 6 Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ dung/Đơn Thông Vận TT Mức độ đánh giá Nhận Vận Chủ đề vị kiến hiểu dụng biết dụng thức cao Phân môn Địa lí 1 – Hệ thống Nhận biết BẢN ĐỒ: kinh vĩ -Xác định được PHƯƠNG tuyến. Toạ trên bản đồ và 2TN TIỆN độ địa lí trên quả Địa Cầu: THỂ của một kinh tuyến gốc,
  5. HIỆN BỀ địa điểm xích đạo, các bán MẶT trên bản đồ cầu. TRÁI – Các yếu – Đọc được các kí ĐẤT tố cơ bản hiệu bản đồ và (10%) của bản đồ chú giải bản đồ – Các loại hành chính, bản bản đồ đồ địa hình. thông dụng – Lược đồ trí nhớ 2 TRÁI – Vị trí của Nhận biết ĐẤT – Trái Đất – Xác định được HÀNH trong hệ vị trí của Trái Đất TINH Mặt Trời trong hệ Mặt CỦA HỆ – Hình Trời. MẶT dạng, kích – Mô tả được TRỜI thước Trái hình dạng, kích 8 t=65% Đất thước Trái Đất. (0,75-3,25 – Chuyển – Mô tả được điểm) động của chuyển động của Trái Đất Trái Đất: quanh và hệ quả trục và quanh địa lí Mặt Trời. Thông hiểu 3TN – Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu vực (múi giờ). – Trình bày được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau – Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa. Vận dụng
  6. – Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến. – So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất. 3 CẤU – Cấu tạo Nhận biết TẠO của Trái – Trình bày được CỦA Đất cấu tạo của Trái TRÁI – Các Đất gồm ba lớp. ĐẤT. VỎ mảng kiến – Trình bày được TRÁI tạo hiện tượng động ĐẤT – Hiện đất, núi lửa tượng – Kể được tên động đất, một số loại núi lửa và khoáng sản. sức phá Thông hiểu hoại của – Nêu được các tai nguyên nhân của biến thiên hiện tượng động 1TL 1TL nhiên này đất và núi lửa. 3TN – Quá – Phân biệt được trình nội quá trình nội sinh sinh và và ngoại sinh: ngoại sinh. Khái niệm, Hiện tượng nguyên nhân, tạo núi biểu hiện, kết – Các dạng quả. địa hình – Trình bày được chính tác động đồng – Khoáng thời của quá trình sản nội sinh và ngoại sinh trong hiện tượng tạo núi. Vận dụng
  7. – Xác định được trên lược đồ các mảng kiến tạo lớn, đới tiếp giáp của hai mảng xô vào nhau. – Phân biệt được các dạng địa hình chính trên Trái Đất: Núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng. – Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản. Vận dụng cao – Tìm kiếm được thông tin về các thảm hoạ thiên nhiên do động đất và núi lửa gây ra. 4 KHÍ HẬU -Khí quyển Nhận biết VÀ BIẾN -Thành ĐỔI KHÍ phần của HẬU không khí -Hiểu được đặc điểm nhiệt độ độ -Các khối ẩm của không khí . khí khí áp 1TL 1TL và gió -Trình bày được các đai khí áp và -Nhệt độ gió thổi thường không khí . xuyên trên trái đất -Hơi nước -Trình bày được trong khái quát đặc điểm không khí một trong số các mưa đới khí hậu -Thời tiết
  8. và khí hậu -Nêu được một số -các đới biểu hiện của biến khí hậu đổi khí hậu và cách trên trái phòng tránh . đất -Vận dụng -Biết đổi -Mô tả được các khí hậu . tầng khí quyển -Phòng -Biết cách sử dụng tránh thiên khí áp. tai và ứng -Mô tả được hiện phó với tượng hình thành biến đổi mây mưa. khí hậu -Biết sử dụng nhiệt kế ẩm kế. -Nêu được một số biểu hiện của biến đổi khí hậu. -Vận dụng cao. Tìm kiếm các thông tin về thiên tai thường xuyên xảy ra. Số câu/ loại câu 8TN 1TL 1TL Tỉ lệ % 20 15 15 . ĐỀ :1 A. Trắc nghiệm (2 điểm) Câu 1: Kinh tuyến Tây là: A. Là kinh tuyến nằm bên trái của kinh tuyến gốc. B. Là kinh tuyến nằm bên phải của kinh tuyến gốc. C. Nằm phía dưới xích đạo. D. Nằm phía trên xích đạo. Câu 2: Kí hiệu đường thể hiện: A.Ranh giới B. Sân bay C.Cảng biển D. Vùng trồng lúa
  9. Câu 3: Trái Đất đứng vị trí thứ mấy trong hệ Mặt Trời A.Vị trí thứ 2 B. Vị trí thứ 3 C.Vị trí thứ 4 D. Vị trí thứ 5 Câu 4: Trái Đất có hình như thế nào? A.Trái Đất có hình tròn B. Trái Đất có hình bầu dục C.Trái Đất có hình cầu D. Trái Đất có hình lục giác Câu 5: Ngày 22/12 Hạ chí ở nửa bán cầu Bắc là mùa nào? A.Xuân B. Đông C.Thu D. Hạ Câu 6. Cấu tạo bên trong của Trái Đất theo thứ tự từ ngoài vào trong là: A. Vỏ Trái Đất, Lớp trung gian,lõi B. Lõi, lớp trung gian, vỏ Trái Đất C. Lớp trung gian,lõi,vỏ Trái Đất D. Lớp trung gian, vỏ Trái Đất, lõi Câu 7: Núi lửa mới phun là: A.Núi lửa ngưng hoạt động B. Núi lửa đã tắt C.Núi lửa đang hoạt động D. Núi lửa đã phun Câu 8: Bôxit phân bố chủ yếu ở A.Tây Bắc B. Tây Nguyên C.Đồng bằng sông Hồng D. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Tự luận (3 điểm)
  10. Câu 1:(1,5 điểm) Thế nào là thời tiết và khí hậu? Câu 2: (1,5 điểm) Núi là dạng địa hình như thế nào? Nêu sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ? HƯỚNG DẪN CHẤM. Phần trắc nghiệm (2 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A A B C B A C B Phần tự luận (3 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm Câu 1 - Thế nào là thời tiết và khí hậu? (1,5đ) 1,5 -Thời tiết là hiện tượng , khí tượng thường xảy ra ở một phương trong một thời gian ngắn . -Khí hậu là sự lập đi lập lại của tình hình thời tiết ở một địa phương trong một thời gian dài và trở thành quy luật. Câu 2 - Núi là là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất, độ cao thường 1,0đ (1,5đ) trên 500m so với mực nước biển. Núi gồm 3 bộ phận: Chân núi, sườn núi, đỉnh núi Căn cứ vào thời gian hình thành phân ra núi già và núi trẻ - Những núi mới được hình thành cách đây vài chục triệu năm gọi là núi trẻ. Đỉnh nhọn, sườn dốc,thung lũng sâu 0,5đ -Những núi đã được hình thành cách đây hàng trăm triệu năm, đã trải qua các quá trình bào mòn gọi là núi già. Đỉnh tròn, sườn thoải, thung lũng cạn và rộng ĐỀ 2:TRẮC NGHIỆM : (2đ) Câu 1. Có bản đồ không thể hiện các đường kinh tuyến và vĩ tuyến thì dựa vào hướng A. Bắc.
  11. B. Nam. C. Đông. D. Tây. Câu 2. Vẽ bản đồ là A. cách biểu thị bề mặt Trái Đất lên mặt Địa cầu. B. thể hiện các đối tượng địa lí lên mặt phẳng của giấy. C. chuyển mặt cong của Trái Đất ra mặt phẳng của giấy. D. cách chuyển bề mặt Trái Đất lên tờ giấy. Câu 3.So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc A. 23027’. B. 56027’. C. 66033’. D. 32027’. Câu 4. Sự chuyển động của Trái Đất quay quanh trục không tạo ra hiện tượng nào dưới đây? A. Giờ giấc mỗi nơi mỗi khác. B. Hiện tượng mùa trong năm. C. Ngày đêm nối tiếp nhau. D. Làm lệch hướng chuyển động. Câu 5. Vành đai lửa lớn nhất trên Trái Đất hiện nay là vành đai A. Địa Trung Hải. B. Thái Bình Dương.
  12. C. Ấn Độ Dương. D. Đại Tây Dương. Câu 6. Ngoại lực và nội lực tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt có đặc điểm nào sau đây? A. Hai lực giống nhau, tác động đồng thời nhau. B. Hai lực đối nghịch nhau, tác động đồng thời nhau. C. Hai lực đối nghịch nhau, tác động luân phiên nhau. D. Hai lực giống nhau, không có tác động lên nhau. Câu 7. Núi già thường có đỉnh A. phẳng. B. nhọn. C. cao. D. tròn. Câu 8.Châu thổ lớn nhất của nước ta là châu thổ sông A. Thái Bình. B. Cả. C. Cửu Long. D. Hồng. B. Tự luận: ( 3đ) Câu 1.(1,5đ) Thiên tai là gì ? Cho biết biện pháp phòng tránh thiên tai? Câu 2.(1,5đ) . Nội lực là gì? Ngoại lực là gì? Tại sao nói nội lực và ngoại lực là hai lực đối nghịch nhau
  13. HƯỚNG DẪN CHẤM. Phần trắc nghiệm (2 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C C B B B D C Phần tự luận (3 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm Câu 1 -Thiên tai là gì ?Cho biết biên pháp phòng tránh thiên tai? (1,5đ) 1,5 -Là hiện tượng tự nhiên có thể gây ra hậu quả rất lớn đối với môi trường gây thiệt hại về người và của cải vật chất . -Biện pháp phòng tránh . -Theo dõi dự báo thời tiết -Diễn tập phòng tránh thiên tai -Sơ tán kịp thời người và tài sản ra khỏi vùng nguy hiểm . -Tổ chức lại sản xuất thơi đổi thời vụ để giảm thiệt hại nếu thiên tai xảy ra. Câu 2 - Nội lực là những lực xảy ra bên trong lòng Trái Đất. 1,5đ (1,5đ) - Vì: Nội lực là những lực sinh ra ở bên trong Trái Đất còn ngoại lực là những lực sinh ra ở bên ngoài Trái Đất chúng xây ra đồng thời tạo nên địa hình bề mặt Trái Đất. Nội lực thiên về nâng cao địa hình còn ngoại lực thiên về sang bằng địa hình
  14. Ngày Soạn : 4/1/2025 : Tiết : 26 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 7 A. BẢNG MA TRẬN - ĐẶC TẢ: Tổng Mức độ nhận thức % điểm Chương/ Nội dung/ đơn Mức độ đánh Nhận Thông Vận TT Vận dụng cao chủ đề vị kiến thức giá biết hiểu dụng (TL) (TN) (TL) (TL) TN TL TN TL TN TL TN TL Nhận biết: Trình bày 2 câu CHÂU – Đặc điểm dân được đặc 0,5 1 2TN ÂU cư, xã hội điểm dân cư, điểm xã hội 5% Nhận biết: Trình bày được vị trí địa – Đặc điểm tự lí, phạm vi, nhiên đặc điểm tự – Đặc điểm dân nhiên, đặc cư, xã hội điểm dân cư, – Bản đồ chính xã hội Châu Ấ 5 câu CHÂU trị châu Á; các * Thông hiểu: 1,5 2 4TN 1TL 1TL Á khu vực của Hiểu và phân điểm châu Á tích được các 15% – Các nền kinh đặc điểm cơ tế lớn và kinh tế bản về thiên mới nổi ở châu nhiên. Á. * Vận dụng: Liên hệ thực tế ở địa phương – Đặc điểm tự Nhận biết: nhiên, dân cư, Trình bày 4 câu CHÂU xã hội được vị trí địa 3,0 3 2TN 1TL 1TL PHI – Phương thức lí, phạm vi, điểm con người khai đặc điểm tự 30% thác, sử dụng và nhiên, đặc
  15. bảo vệ thiên điểm dân cư, nhiên ở Châu xã hội Châu Phi Phi * Thông hiểu: Hiểu và phân tích được các đặc điểm cơ bản về thiên nhiên ở Châu Phi. * Vận dụng: Liên hệ thực tế ở địa phương 5 Tỉ lệ 20% 15% 10% 50% % B. ĐỀ THI. I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm - Mỗi câu 0,25 điểm) Hãy Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Tính đến năm 2019, châu Âu có số dân thành thị chiếm A. 74,3%. B. 73,4%. C. 84,3%. D. 83,4%. Câu 2. Tính đến năm 2019, có khoảng bao nhiêu người nhập cư từ các nước ở Châu Phi, Trung Đông, Ấn Độ đến Châu Âu? A. 79 triệu người. B. 80 triệu người. C. 81 triệu người. D. 82 triệu người. Câu 3. Châu Á trải dài trong khoảng A. Từ vòng cực Nam đến cực Nam. B. Từ vòng cực Bắc đến cực Bắc. C. Từ vùng cực Bắc đến xích đạo. D. Từ vùng cực Nam đến xích đạo. Câu 4. Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây? A. Đại Tây Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Bắc Băng Dương. D. Thái Bình Dương. Câu 5. Dạng địa hình nào sau đây chiếm ¾ diện tích của châu Á?
  16. A. Núi. B. Đồng bằng. C. Sông, hồ. D. Núi, cao nguyên và sơn nguyên. Câu 6. Hai khu vực đông dân nhất ở Châu Á là A. Đông Á và Tây Á. B. Nam Á và Đông Á. C. Tây Nam Á và Bắc Á. D. Đông Nam Á và Trung Á. Câu 7. Châu Phi được bao bọc bởi A. Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương. B. Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương. C. Thái Bình Dương, Đại Tây Dương. D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương. Câu 8. Diện tích châu Phi là A. 30 triệu km2. B.33 triệu km2. C. 40 triệu km2. D. 42 triệu km2. II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1. (1,5điểm) a. Nêu đặc điểm sông, hồ ở Châu Á? b. Nêu ý nghĩa của đặc điểm sông hồ đối với sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Châu Á? Liên hệ ở địa phương em? Câu 2. (1,5điểm) ? Trình bày đặc điểm tự nhiên châu Phi? Giải thích vì sao khí hậu châu Phi lại nóng và khô bậc nhất thế giới? C. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm - Mỗi câu 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A D C A D B B A TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu Đáp án Điểm - Đặc điểm sông, hồ ở Châu Á 1,0 - Mạng luới sông ngòi khá phát triển, nhiều hệ thống sông lớn nhưng 1(2 điểm) phân bố không đều và có chế độ nước phức tạp. - Một số sông lớn: Lê-na, I-ê-nit-xây, Hoàng Hà, Trường Giang, Hằng, Mê Công,...
  17. - Châu Á có nhiều hồ lớn: Ca-xpi, Bai-can, A-ran,... * Ý nghĩa: cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất, đặc biệt là sản 0,5 xuất nông nghiệp. Tuy nhiên, sông cũng gây lũ lụt hằng năm, làm thiệt hại nhiều về người và tài sản. * Liên hệ ở địa phương em: 0,5 - Kể tên 1 số sông, hồ - Nêu được 1 số vai trò .Đặc điểm tự nhiên *.Địa hình và khoáng sản -Địa hình châu Phi: Gần như toàn bộ châu lục là một khối cao nguyên khổng lồ với độ cao trung bình khoảng 750 m. Địa hình chủ yếu là các sơn nguyên xen các bồn địa thấp. Châu Phi có rất ít núi cao và đồng bằng thấp. - Khoáng sản phong phú. *Khí hậu 2(1 ,5điểm) -Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới. -Châu phi nằm giữa hai chí tuyến và nằm hoàn toàn trong đới nóng -Diện tích Châu Phi rất rộng.hầu hết là hoang mạc -Đường bờ biển ít bị cắt xẻ do chịu ảnh hưởng biển không vào sâu trong đất liền -Vị trí nằm chắn phía bắc và Đông nam gây ra hiện tượng khô. 0,5 TRƯỜNG THCS NTT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học: 2024-2025
  18. Môn: môn Lịch sử- Địa lí 7 ĐỀ 2: a.Phân môn địa lí PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 2,0 điểm) Lựa chọn đáp án mà em cho là đúng Câu 1. Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu với châu Á là dãy núi A. U-ran. B. An-pơ. C. Cac-pat. D. Xcan-đi-na-vi. Câu 2. Vùng ven biển phía Tây châu Âu có thảm thực vật là A. rừng lá rộng, rừng hỗn hợp. B. rừng lá kim. C. thảo nguyên. D. hoang mạc và bán hoang mạc. Câu 3. Châu Á thuộc lục địa A. Phi. B. Á - Âu. C. Nam Mĩ. D. Bắc Mĩ. Câu 4. Quốc gia đông dân nhất châu Á là A. Ấn Độ B. Thái Lan C. Việt Nam D. Trung Quốc Câu 5. Thực vật chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á là: A. rừng nhiệt đới ẩm. B. rừng lá rộng. C. thảo nguyên. D. rừng nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 6 . Khu vực Trung Á có khí hậu A. ôn đới gió mùa. B. ôn đới lục địa. C. ôn đới địa trung hải. D. cận nhiệt lục địa. Câu . 7 Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nam Á là A. than. B. sắt. C. dầu khí. D. vàng. Câu 8 . Châu phi là châu lục có dạng hình
  19. A. Khối B. Hình chữ nhật . C. Hình tròn . D. Hình bình hành PHẦN II. TỰ LUẬN ( 3 điểm) Câu 1 :(2,0 đ). ? trình bày hiểu biết của em về vị trí địa lí, địa hình châu Á Câu 2:(1,0 đ) Vấn đề môi trường trong sử dụng thiên nhiên ở châu Phi. HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HỌC KÌ 1. Năm học 2024-2025 Môn: Lịch sử - Địa lí 7 ĐỀ 1 a. Phân môn Địa lí PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A A B D A B C B PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm ? trình bày hiểu biết của em về vị trí địa lí, địa hình châu Á 2. Châu Á a. Vị trí của châu Á: 0,5 + Vĩ độ: từ cực Bắc đến khoảng 10oN + Tiếp giáp: Châu lục: châu Phi, châu Âu. Đại dương: Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương - Hình dạng: hình khối, bờ biển bị chia cắt mạnh 0,5 2 1,5đ - Kích thước: 44,4 triệu km (tính cả đảo và quần đảo), rộng nhất thế giới. b.Địa hình - Núi, cao nguyên, sơn nguyên: + Chiếm ¾ diện tích + Phân bố: tập trung ở trung tâm + Núi chạy theo 2 hướng chính: bắc – nam và đông – tây. 0,25 - Đồng bằng: + Có nhiều ĐB lớn
  20. + Phân bố: chủ yếu phía đông và đông nam. - ĐH ven biển và hải đảo: Bị chia cắt mạnh, tạo thành nhiều vũng, vịnh. 0,25 Câu :2 (1đ) ?Vấn đề môi trường trong sử dụng thiên nhiên ở châu Phi? Vấn đề môi trường Sự suy giảm tài nguyên rừng 1Đ - Nạn săn bắt và buôn bán động vật hoang dã. => Cần phải bảo vệ, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên