Đề kiểm tra giữa học kì I Lịch sử & Địa lí 6 - Đề số 01 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Lịch sử & Địa lí 6 - Đề số 01 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_lich_su_dia_li_6_de_so_01_co_dap_a.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Lịch sử & Địa lí 6 - Đề số 01 (Có đáp án + Ma trận)
- ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 Thời gian: 90 phút A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/đơn Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao chủ đề vị kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL PHÂN MÔN LỊCH SỬ 1 VÌ SAO PHẢI 2.Các nguồn HỌC LỊCH SỬ sử liệu 1TN 5% 2 1. Các giai đoạn phát XÃ HỘI triển của xã 1TN 1TL NGUYÊN hội nguyên THỦY thủy 10% 3 7. Ai Cập và Lưỡng Hà cổ 1TN 1TL đại 25% 8. Ấn Độ cổ XÃ HỘI CỔ đại 1TN 1TL 10% ĐẠI Tỉ lệ % 20% 20% 10% 0% 50% PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
- 1 TẠI SAO CẦN Bài mở đầu HỌC ĐỊA LÍ? 1TN 5% 2 BẢN ĐỒ - 1. Hệ thống PHƯƠNG kinh vĩ tuyến. TIỆN THỂ Toạ độ địa lí 1TN 1TL 15% HIỆN BỀ MẶT của một địa TRÁI ĐẤT điểm trên bản đồ. 2. Các yếu tố 20% cơ bản của 1TL 1TL bản đồ 3. Lược đồ trí 5% 1TN nhớ 4. Đọc bản đồ. 5% Xác định vị trí của đối tượng địa lí trên bản 1TN đồ. Tìm đường đi trên bản đồ. Tỉ lệ 20% 15% 10% 0% 50% B. BẢNG ĐẶC TẢ. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng % Chương/ Nội dung/Đơn vị kiến Mức độ của yêu cầu cần TT Vận dụng điểm Chủ đề thức đạt Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao PHÂN MÔN LỊCH SỬ
- 1 VÌ SAO 2. Các nguồn sử liệu - Nêu được khái niệm PHẢI liệu hiện vật 1TN 0,5 điểm HỌC LỊCH SỬ 2 1. Các giai đoạn phát Nêu được tổ chức xã triển của xã hội hội của bầy người nguyên thủy nguyên thủy 1TN 1TL 1 điểm XÃ HỘI -Nêu được tên một số NGUYÊN kim loại bằng đồng hiện THỦY nay 3 7. Ai Cập và Lưỡng - Nêu được tác động Hà cổ đại của điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành 1TN 1TL 2,5 điểm nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà. XÃ HỘI 8. Ấn Độ cổ đại - Nêu được tên của con CỔ ĐẠI sông gắn liền với sự hình thành và phát triên của văn hóa Ấn Độ. 1TN TL 1 điểm - Nêu được 1 thành tựu văn hóa có ảnh hưởng đến Việt Nam. 7 câu/ Số câu/ loại câu 4TN 1TL 2TL 0 5 điểm Tỉ lệ % 20% 20% 10% 0 50% PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
- 1 Bài mở đầu - Biết được những câu VÌ SAO hỏi chủ yếu và những kĩ CẦN năng chủ yếu khi học 1TN 0,5 điểm HỌC ĐỊA Địa lí. LÍ - Biết được những vấn đề Địa lí với cuộc sống 1. Hệ thống kinh vĩ - Biết đươc khái niệm 2 BẢN ĐỒ tuyến. Toạ độ địa lí về kinh tuyến, vĩ tuyến, - của một địa điểm trên xích đạo, các bán cầu. 1TN 1TL 1,5 điểm PHƯƠNG bản đồ. - Xác định kinh độ, vĩ TIỆN độ, toạ độ địa lí của một THỂ địa điểm trên bản đồ HIỆN BỀ 2. Các yếu tố cơ bản - Biết được các loại, các MẶT của bản đồ dạng kí hiệu bản đồ. TRÁI - Hiểu được các bước ĐẤT khi đọc bản đồ - Xác định được các 1TL 1TL 2 điểm hướng trên bản đồ. - Tính được tỉ lệ ngoài thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ. 3. Lược đồ trí nhớ Xác định được phương 0,5 điểm 1TN hướng ngoài thực địa 4. Đọc bản đồ. Xác Xác định vị trí các đối 0,5 điểm định vị trí của đối tượng trên bản đồ. tượng địa lí trên bản 1TN đồ. Tìm đường đi trên bản đồ. 7 câu/ Số câu/ loại câu 4TN 1 TL 2 TL 0 5 điểm Tỉ lệ % 20% 10% 20% 0 50%
- C. ĐỀ KIỂM TRA. Đề 1: PHẦN LỊCH SỬ I. Trắc nghiệm: (2 điểm): Lựa chọn đáp án đúng nhất Câu 1. Tư liệu hiện vật gồm: A. Những câu truyện cổ B. Các văn bản ghi chép sách báo, nhật kí C. Những công trình di tích, đồ vật D. Truyền thuyết về cuộc sống của người xưa Câu 2. Tổ chức xã hội của bầy người nguyên thủy là A. Sống theo từng gia đình B. Sống thành bầy C. Sống theo các thế hệ có cùng dòng máu D. Sống theo dòng họ Câu 3. Chữ viết của người Lưỡng Hà là: A. Chữ hình nêm. B. Chữ tượng hình. C. Chữ hình triện. D. Chữ viết trên đất sét. Câu 4. Con sông gắn liền với nền văn hóa khởi nguồn của Ấn Độ là sông A . Na-ma-da. B. Ấn C. Gô-đa-va-ri D. Hằng II. Tự luận (3 điểm) Câu 1 : (0.5 đ) Kể tên một số vật dụng làm bằng kim loại đồng hiện nay? Câu 2: (2 đ) Hãy nêu tác động của điều kiện tự nhiên (các dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà. Câu 3:(0.5đ) Theo em thành tựu văn hóa nào của Ấn Độ cổ đại có ảnh hưởng đến Việt Nam? PHẦN ĐỊA LÍ I. Trắc nghiệm: (2 điểm) Câu 1: Đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu gọi là: A. Vĩ tuyến. B. Kinh tuyến. C. Xích đạo. D. Vĩ tuyến 0o. Câu 2: Xích đạo là đường: A. Chia Trái Đất thành hai nửa bằng nhau. B. Vĩ tuyến lớn nhất, chỉ vuông góc với kinh tuyến gốc C. Vĩ tuyến lớn nhất, cắt ngang chí tuyến Bắc và vòng cực D. Vĩ tuyến lớn nhất, chia đôi Trái Đất, vuông góc với tất cả các kinh tuyến Câu 3: Nước ta nằm ở: A. Nửa cầu Tây B. Nửa cầu Bắc C. Nửa cầu Nam D. Cả hai nửa cầu Bắc, Nam Câu 4: Muốn đọc, hiểu nội dung bản đồ thì bước đầu tiên là A. Tìm phương hướng C. Đọc toạ độ địa lý B. Đọc tỷ lệ bản đồ. D. Đọc bảng chú giải
- II. Tự luận (3 điểm) Câu 1: (1đ): Hãy ghi các hướng của bản Câu 2: (1đ): Xác định tọa độ địa lý của các đồ vào sơ đồ vẽ dưới đây: điểm A,B,C,D trong hình: Câu 3: (1đ): Với các bản đồ có tỉ lệ số là: 1:200.000 và 1:5.000.000. Khoảng cách trên thực tế là bao nhiêu km nếu khoảng cách đo được trên bản đồ lần lượt là: a. 2cm b. 4cm D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM. I. Trắc nghiệm khách quan (4,0đ). Mỗi đáp án đúng được 0,5đ Đề 1 : PHÂN MÔN LỊCH SỬ Câu 1 2 3 4 Đáp án C B A D PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Câu 1 2 3 4 Đáp án B D B D II. Tự luận (6,0đ) Phần Lịch sử (3 điểm) Câu Nội dung Điểm Một số vật dụng làm bằng kim loại đồng hiện nay: 0.5 Câu 1 HS liên hệ theo ý hiểu, tuy nhiên có thể nêu được những vật dụng như: dây điện, tượng thờ bằng đồng, kèn đồng Câu 2 Tác động của điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập 2 và Lưỡng Hà. - Ai Cập nằm ở vùng Đông bắc của Châu Phi, có dòng sông Nin. 0.5 - Lưỡng Hà là tên gọi vùng đất giữa 2 con sông Ơ-phơ-rát và Ti-gơi-rơ ở Tây Nam Á.
- - Vị trí địa lí nằm cạnh các con sông lớn, tạo nên đồng bằng phù sa màu mỡ, cung cấp nguồn nước dồi dào cho sinh hoạt, phục vụ tưới tiêu sản xuất, thuận lợi cho nông nghiệp phát triển. Do đó, xu hướng phát triển kinh tế của cư dân 0,5 Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại thường thiên về sản xuất nông nghiệp. - Điều kiện tự nhiên thuận lợi đã thúc đẩy sự phát triển của kinh tế => sớm 0,5 đưa tới sự phân hóa xã hội thành các tầng lớp: quý tộc, nông dân công xã, nô 0,25 lệ, - Khu vực ven sông thường xảy ra lũ lụt, nhu cầu chống lũ là một yếu tố tác 0,25 động, thúc đẩy sự ra đời sớm của các nhà nước Ai Cập và Lưỡng Hà. - Các con sông này còn là những tuyến đường giao thông quan trọng gắn kết các vùng, tạo nên một nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà. - Trong lịch sử dân tộc Việt Nam, Phật giáo có ảnh hưởng sâu đậm và lâu dài. 0.5 Câu 3 Trong quá trình phát triển, Phật giáo Ấn Độ với tư cách là một tôn giáo, đã có nhiều đóng góp cho Văn hoá Việt Nam Phần Địa lí (3 điểm) NỘI DUNG CẦN ĐẠT ĐIỂM Câu 1: Xác định phương hướng trên bản đồ: 0,5 - Xác định được 4 hướng chính (Bắc, Nam, Đông, Tây) 0,5 - Xác định được 4 hướng phụ Câu 2: Tọa độ địa lí của các điểm: A [100N; 200Đ]; B [200 B; 300 T]; C [300N; 00]; D [00; 400 T] 1 Câu 3: a. Với bản đồ có tỉ lệ: 1:200.000 - 2cm đo được trên bản đồ thì tương ứng với 2*2 = 4 km trên thực tế 0,5 - 4cm đo được trên bản đồ thì tương ứng với 4*2 = 8 km trên thực b. Với bản đồ có tỉ lệ: 1:5.000.000 - 2cm đo được trên bản đồ thì tương ứng với 2*50 = 100 km trên thực tế 0,5 - 4cm đo được trên bản đồ thì tương ứng với 4*50 = 200 km trên thực tế

