Giáo án ôn tập môn Toán 8 - Chủ đề: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án ôn tập môn Toán 8 - Chủ đề: Phương trình chứa ẩn ở mẫu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_on_tap_mon_toan_8_chu_de_phuong_trinh_chua_an_o_mau.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án ôn tập môn Toán 8 - Chủ đề: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
- HƯỚNG DẪN ễN TẬP MễN TOÁN 8 CHỦ ĐỀ/NỘI DUNG: PHƯƠNG TRèNH CHỨA ẨN Ở MẪU I. MỤC TIấU: - ễn tập điều kiện xỏc định của biến để giỏ trị của phõn thức được xỏc định. - Nắm vững cỏc bước giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu. II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: - Điều kiện của ẩn giỏ trị của phõn thức được xỏc định là cỏc giỏ trị của ẩn để mẫu thức của phõn thức khỏc 0. Cỏch tỡm điều kiện xỏc định của phõn thức trong phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu. + Cỏch 1: Bước 1: Cho tất cả cỏc mẫu thức của phương trỡnh khỏc 0 Bước 2: Giải điều kiện trờn để tỡm x. + Cỏch 2: Bước 1: Cho tất cả cỏc mẫu thức của phương trỡnh bằng 0, tỡm x. Bước 2: Điều kiện xỏc định của phương trỡnh là tất cả cỏc giỏ trị của x khỏc với giỏ trị x vừa tỡm được ở trờn. - Cỏch giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu: Bước 1: Tỡm điều kiện xỏc định của phương trỡnh Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trỡnh rồi khử mẫu (chỳ ý sử dụng dấu khi khử mẫu) Bước 3: Giải phương trỡnh vừa nhận được Bước 4: (Kết luận). Trong cỏc giỏ trị của ẩn tỡm được ở bước 3, cỏc giỏ trị thỏa món điều kiện xỏc định chớnh là cỏc nghiệm của phương trỡnh đó cho. III. LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG: x +2 2x +3 Vớ dụ: Giải phương trỡnh sau: = (1) x 2(x - 2) ĐKXĐ: ùỡ x ạ 0 ớ ợù x ạ 2 2(x +2)(x - 2) x(2x +3) (1) Û = 2x(x - 2) 2x(x - 2) ị 2(x +2)(x - 2) = x(2x +3) Û 2(x2 - 4) = x(2x +3) Û 2x2 - 8 = 2x2 +3x Û 3x = - 8 8 Û x = - (TM ) 3
- 8 Vậy tập nghiệm của pt là S ={- } 3 x x 4 ?3 Giải cỏc phương trỡnh: a) x 1 x 1 ĐKXĐ: x 1 và x -1 x x 4 x(x 1) (x 4)(x 1) x 1 x 1 (x 1)(x 1) (x 1)(x 1) x(x + 1) = (x + 4) (x – 1) x2 + x = x2 – x + 4x – 4 x2 + x – x2 + x – 4x = – 4 - 2x = -4 x = 2 (thoả món ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của pt là S = {2} 1 x 3 Bài 30/SGK Giải cỏc phương trỡnh : a) 3 x 2 2 x ĐKXĐ : x 2 1 + 3(x – 2) = 3 – x 1 + 3x – 6 = 3 – x 3x + x = 3 – 1 + 6 4x = 8 x = 2 (loại) . Vậy tập nghiệm của pt là S = 1 3x 2 2x Bài 31/SGK Giải cỏc phương trỡnh : a) x 1 x 3 1 x 2 x 1 ĐKXĐ : x 1 x2 + x + 1 – 3x2 = 2x(x – 1) -2x2 +x +1 = 2x2 – 2x 2x2 -2x + 2x2 – x – 1 = 0 4x2 - 3x - 1 = 0
- 4x2 - 4x + x - 1 = 0 4x(x - 1) + (x - 1) = 0 (x - 1)(4x + 1) = 0 1) x - 1 = 0 x = 1 (loại) 1 2) 4x + 1 = 0 x = (thoả món ĐKXĐ) 4 1 Vậy tập nghiệm của pt là S = 4 IV. HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC * Bài cũ: - Nắm vững cỏch tỡm điều kiện xỏc định của phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu. - Học thuộc và nắm vững cỏch giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu (chỳ trọng bước 1 và bước 4) - Bài tập về nhà 30, 31, 32, 33/sgk (đọc kĩ cỏc vớ dụ và bài tập đó giải trước khi làm bài tập). Hướng dẫn bài 32: Chuyển tất cả cỏc hạng tử về một vế để đưa phương trỡnh về dạng phương trỡnh tớch và giải. * Chuẩn bị bài mới: + Nắm vững cỏch giải cỏc dạng phương trỡnh đó học. + Đọc trước bài mới: Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh. + ễn lại quan hệ giữa ba đại lượng quóng đường, vận tốc, thời gian. + Làm ?1, ?2 vào vỡ bài tập.

