Đề kiểm tra giữa học kì I Lịch sử & Địa lí 8 - Mã đề 02 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Lịch sử & Địa lí 8 - Mã đề 02 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_lich_su_dia_li_8_co_dap_an_ma_tran.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Lịch sử & Địa lí 8 - Mã đề 02 (Có đáp án + Ma trận)
- ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 – MÃ ĐỀ 02 Thời gian : 90 phút A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA- MÃ ĐỀ 02 PHÂN MÔN LỊCH SỬ Tổng Mức độ nhận thức % Nội điểm T Chương/ dung/đơn Vận dụng T chủ đề vị kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao TNK T TN TNK TN TL TL TL Q L KQ Q KQ Phân môn Lich sử 1 1.Cách CHÂU mạng tư ÂU VÀ sản ở 15% 1TN 1TL BẮC MỸ Châu Âu TỪ NỬA và Bắc SAU THẾ Mĩ KỈ XVI 2. Cách ĐẾN mạng 10% 2TN THẾ KỈ công XVIII nghiệp 2 ĐÔNG Đông NAM Á Nam Á TỪ NỬA từ nửa 25% SAU THẾ sau thế kỉ 1TN 1TL KỈ XVI XVI đến ĐẾN thế kỉ THẾ KỈ XIX. XIX Tỉ lệ 20% 20 % 10% 50%
- PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Tổng Mức độ nhận thức % T Chương/ Nội dung/đơn vị điểm T chủ đề kiến thức Thông Vận Vận Nhận biết hiểu dụng dụng cao (TNKQ) (TL) (TL) (TL) Phân môn Địa lí 1 ĐẶC ĐIỂM Nội dung 1:Đặc 5% VỊ TRÍ ĐỊA điểm vị trí địa lí 1 LÍ VÀ và phạm vi lãnh TN* PHẠM VI thổ LÃNH THỔ Nội dung 2:Ảnh 10% VIỆT NAM hưởng của vị trí địa lí và phạm vi 1T lãnh thổ đối với L sự hình thành đặc điểm địa lí tự nhiên Việt Nam 2 ĐẶC ĐIỂM Nội dung 1: Đặc 15% ĐỊA HÌNH điểm chung của 3TN VÀ địa hình KHOÁNG Nội dung 2:Các SẢN VIỆT khu vực địa hình. NAM Đặc điểm cơ bản của từng khu vực 15% địa hình Nội dung 3:Ảnh hưởng của địa 1TL hình đối với sự phân hoá tự nhiên và khai thác kinh tế Nội dung 4:Đặc 5% điểm chung của tài nguyên 1T khoáng sản Việt L Nam. Các loại khoáng sản chủ
- yếu 3 KHÍ HẬU Khí hậu nhiệt đới 1T VIỆT NAM ẩm gió mùa L Tỉ lệ 20% 10% 10% 10% 50% B. BẢNG ĐẶC TẢ - MÃ ĐỀ 02 PHÂN MÔN LỊCH SỬ Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ dung/Đơn Mức độ của yêu Thông TT Nhận Vận Vận dụng Chủ đề vị kiến cầu cần đạt hiểu biết dụng cao thức Phân môn Lịch sử 1 1.Cách Nhận biết: HS CHÂU mạng tư biết được cuộc ÂU VÀ sản ở cách mạng tư sản BẮC Châu Âu triệt để nhất. MỸ TỪ và Bắc Vận dụng: HS NỬA Mĩ. vận dụng được 1 TN 1TL SAU những kiến thức THẾ KỈ đã học giải quyết XVI câu hỏi liên quan ĐẾN thực tiễn lịch sử THẾ KỈ Việt Nam. XVIII 2.Cách Nhận biết: HS mạng biết được phát công minh quan trọng nghiệp về máy hơi nước của Giêm- Oát. Nhận biết: HS 2 TN biết được giai cấp ra đời dưới sự tác động của cuộc cách mạng công nghiệp. 2 ĐÔNG Đông Nhận biết : HS NAM Á Nam Á từ biết được quốc gia 1TN 1TL TỪ nửa sau ở Đông Nam Á bị
- NỬA thế kỉ thực dân Pháp SAU XVI đến xâm lược cuối thế THẾ KỈ thế kỉ kỉ XIX. XVI XIX. Thông hiểu : HS ĐẾN phân tích được THẾ KỈ các con đường XIX xâm nhập của tư bản phương Tây vào khu vực Đông Nam Á. Số câu/ loại câu 4 câu 1TL 1 TL TNKQ Tỉ lệ % 20 20 10 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chươn Nội dung/Đơn vị Thông Vận TT g/ Mức độ đánh giá Nhận Vận kiến thức hiểu dụng Chủ đề biết dụng cao Phân môn Địa lí 1 ĐẶC Nội dung 1:Đặc Nhận biết ĐIỂM điểm vị trí địa lí - Trình bày được 1 TN* VỊ TRÍ và phạm vi lãnh đặc điểm vị trí ĐỊA LÍ thổ địa lí. VÀ Nội dung 2. Ảnh Thông hiểu PHẠM hưởng của vị trí VI - Phân tích được địa lí và phạm LÃNH ảnh hưởng của vị vi lãnh thổ đối trí địa lí và phạm THỔ 1TL với sự hình VIỆT vi lãnh thổ đối thành đặc điểm NAM với sự hình thành địa lí tự nhiên đặc điểm địa lí tự Việt Nam nhiên Việt Nam. 2 ĐẶC Nội dung 1:Đặc Nhận biết ĐIỂM điểm chung của - Trình bày được 3 TN* ĐỊA địa hình một trong những HÌNH đặc điểm chủ yếu
- VÀ Nội dung 2: của địa hình Việt KHOÁ Các khu vực địa Nam: Đất nước NG hình. Đặc điểm đồi núi, đa phần SẢN cơ bản của từng đồi núi thấp; VIỆT khu vực địa Hướng địa hình; NAM hình Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa; Chịu tác động của Nội dung 3: Ảnh con người. hưởng của địa - Trình bày được hình đối với sự đặc điểm của các phân hoá tự khu vực địa hình: nhiên và khai địa hình đồi núi; thác kinh tế địa hình đồng bằng; địa hình bờ biển và thềm lục địa. 1 TL Vận dụng - Tìm được ví dụ chứng minh ảnh hưởng của sự phân hoá địa hình đối với sự phân hoá lãnh thổ tự nhiên và khai thác kinh tế. Nhận biết Trình bày được Nội dung 4:Đặc đặc điểm chung điểm chung của của tài nguyên tài nguyên khoáng sản Việt khoáng sản Việt Nam Nam. Các loại Thông hiểu khoáng sản chủ - Giải thích được đặc điểm chung yếu của tài nguyên khoáng sản Việt Nam. - Phân tích được đặc điểm phân bố các loại khoáng 1TL sản chủ yếu và vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên
- khoáng sản. 3 KHÍ Khí hậu nhiệt đới HẬU ẩm gió mùa VIỆT NAM Số câu/ loại câu 4 câu 1 câu 2 câu TL TNKQ TL Tỉ lệ % 20% 15% 15% C.ĐỀ KIỂM TRA – MÃ ĐỀ 02 PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng . Câu 1. Cuộc cách mạng nào sau đây được đánh giá là cuộc cách mạng tư sản triệt để nhất ? A. Cách mạng tư sản Anh B. Chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mỹ C. Cách mạng tư sản Pháp D. Cách mạng công nghiệp Câu 2. Năm 1784, Giêm - Oát đã phát minh ra . A. Máy kéo sợi Gien-ni B. Máy kéo sợi chạy bằng sức nước C. Đầu xe lửa D. Máy hơi nước Câu 3. Tác động của cách mạng công nghiệp đã đưa tới sự ra đời của giai cấp nào sau đây ? A. Giai cấp tư sản B.Giai cấp Phong kiến C. Giai cấp Nông dân D. Giai cấp chủ nô. Câu 4. Vào cuối thế kỉ XIX, thực dân Pháp đã chiếm được nước nào ở Đông Nam Á ? A. Miến Điện (Mi-an –ma) B. Việt Nam C. In-đô-nê-xi-a, D. Phi-líp-pin II. Tự luận (3,0 điểm): Câu 1. (2 đ). Phân tích quá trình xâm nhập của tư bản phương Tây vào khu vực Đông Nam Á? Câu 2. (1 đ) Hãy cho biết mối liên hệ giữa bản Tuyên ngôn Độc lập của Việt Nam (1945) với bản Tuyên ngôn Độc lập của nước Mỹ (1776) và bản Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân
- quyền của nước Pháp (1789)? Theo em, nội dung đó có ý nghĩa gì trong công cuộc bảo vệ đất nước hiện nay? PHÂN MÔN ĐỊA LÍ A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn đáp án đúng ghi vào bài làm: Câu 1. Điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh A. Lào Cai. B.Bắc Giang. C. Hà Giang. D. Lạng Sơn. Câu 2.Bộ phận chiếm diện tích lớn nhấttrong cấu trúc địa hình nước ta là A. Đồng bằng. B. Đồi núi. C. Trung du. D. Cao nguyên. Câu 3. Trên đất liền nước ta có đường biên giới với các quốc gia là là: A. Trung Quốc, Lào, Campuchia.B. Lào, Campuchia, Thái Lan C.Trung Quốc, Lào, Thái Lan.D.Thái Lan, Campuchia, Trung Quốc . Câu 4: Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh, thành nào: A. Thừa Thiên Huế B. Đà Nẵng C. Quảng Nam D. Khánh Hòa B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1 (1 điểm).Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy cho biết đặc điểm của Gió mùa mùa hạ ở nước ta về : Hướng gió, thời gian hoạt động, đặc điểm thời tiết và phạm vi ảnh hưởng. Câu 3 (2 điểm). Cho ví dụ chứng minh địa hình ảnh hưởng rất quan trọng đối với khai thác kinh tế.? D.ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM- MÃ ĐỀ 02 PHÂN MÔN LỊCH SỬ I.Trắc nghiệm khách quan (2,0đ). Mỗi đáp án đúng được 0,5đ Câu 1 2 3 4 Đáp án C D A B II. Tự luận (3,0đ) Câu 1 (2 đ) Phân tích quá trình xâm nhập của tư bản phương Tây vào khu vực Đông Nam Á? - Từ thế kỉ XVI, sau các cuộc phát kiến địa lí, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Hà Lan, Anh, Pháp,... lần lượt xâm nhập vào Đông Nam Á . - Về thương mại: các nước phương Tây cử đội thuyền buôn, thành lập công ty 0,5đ thương mại, lập thương điếm để buôn bán với các nước Đông Nam Á.
- - Về tôn giáo: Các giáo sĩ đến truyền bá Thiên Chúa giáo kết hợp với tìm hiểu địa lí, lịch sử, văn hoá của các nước Đông Nam Á. 0,5đ - Về ngoại giao: Chính phủ các nước phương Tây cử đại diện đến Đông Nam Á đề nghị kí kết hiệp ước thương mại hoặc xin phép cho giáo sĩ được hoạt động. 0,5đ - Về quân sự: + Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha và sau đó là Hà Lan, Anh lần lượt đưa quân đến xâm lược, trước tiên là khu vực Đông Nam Á hải đảo. 0,5đ +Ở khu vực Đông Nam Á lục địa, vào cuối thế kỉ XIX, Anh chiếm Miến Điện (Mi-an-ma), Pháp tấn công và hoàn thành xâm lược Cam-pu-chia, Việt Nam, Lào. Hãy cho biết mối liên hệ giữa bản Tuyên ngôn Độc lập của Việt Nam (1945) với bản Tuyên ngôn Độc lập của nước Mỹ (1776) và bản Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của nước Pháp (1789)? Theo em, nội dung đó có ý nghĩa gì trong công cuộc bảo vệ đất nước hiện nay? + Trích dẫn từ Tuyên ngôn Độc lập của nước Mỹ (1776): “Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng. Tạo hóa cho họ những quyền không ai có thể xâm phạm được; trong những quyền ấy, có quyền được sống, quyền tự do và quyền mưu cầu hạnh phúc”. 1 đ Câu 2 + Trích dẫn từ Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của nước Pháp (1789): (1 đ) “Người ta sinh ra tự do và bình đẳng về quyền lợi, và phải luôn luôn được tự do và bình đẳng về quyền lợi”. *Hiện nay, câu nói ấy vẫn còn nguyên giá trị để khẳng định quyền tự do của con người nói riêng và quyền tự do của một dân tộc nói chung, đó là quyền không ai có thể xâm phạm. Đảng và nhà nước ta luôn xác định nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc trước sau như một, đó là:“Kiên quyết, kiên trì đấu tranh bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc”, điều này được thể hiện trong những năm gần đây trong vấn đề bảo vệ chủ quyền biển đảo ở Biển Đông ( Câu này đề mở nên có thể linh động để cho điểm HS) PHÂN MÔN ĐỊA LÍ A.TRẮC NGHIÊM. 1 2 3 4 C B A D B.TỰ LUẬN 1. Mỗi ý đúng 1,25 đ
- - Hướng : Tây Nam - Thời gian : Tháng 5 đến tháng 10 - Đặc điểm : Nóng, ẩm, nhiều mưa - Phạm vi : Miền Nam và Tây Nguyên ( Bắc Trung Bộ có gió Lào khô nóng...) 2. Hs lấy được ví dụ chứng minh ảnh hưởng của một dạng địa hình đối với khai thác kinh tế. (Ví dụ: Địa hình vùng núi: +Thuận lợi:(1 điểm) Trồng cây công nghiệp,cây ăn quả, trồng rừng, chăn nuôi gia súc, du lịch ... +Khó khăn:(1 điểm) Giao thông đi lại hiểm trở. ảnh hưởng tới phát triển kinh tế)

