Đề kiểm tra giữa học kì I Lịch sử & Địa lí 8 - Mã đề 01 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Lịch sử & Địa lí 8 - Mã đề 01 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_lich_su_dia_li_8_ma_de_01_co_dap_a.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Lịch sử & Địa lí 8 - Mã đề 01 (Có đáp án + Ma trận)
- ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 – MÃ ĐỀ 01 Thời gian : 90 phút A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA – MÃ ĐỀ 01 PHÂN MÔN LỊCH SỬ Tổng Mức độ nhận thức % Nội điểm Chương/ dung/đơn TT Thông Vận dụng chủ đề vị kiến Nhận biết Vận dụng thức hiểu cao TNK TN TNK TN TL TL TL TL Q KQ Q KQ 1 1.Cách mạng tư sản ở 1TN 1TL Châu Âu CHÂU và Bắc 15% ÂU VÀ Mĩ BẮC MỸ 2. Cách TỪ NỬA mạng SAU THẾ công 10% KỈ XVI nghiệp 2TN ĐẾN THẾ KỈ XVIII 2 ĐÔNG Đông 25 % NAM Á Nam Á từ TỪ NỬA nửa sau SAU THẾ thế kỉ 1TN 1TL KỈ XVI XVI đến ĐẾN thế kỉ THẾ KỈ XIX. XIX Tỉ lệ 20% 20% 10% 50%
- PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Tổng Mức độ nhận thức % Chương/ Nội dung/đơn vị điểm TT chủ đề kiến thức Thông Vận Vận Nhận biết hiểu dụng dụng cao (TNKQ) (TL) (TL) (TL) 1 ĐẶC Nội dung 1:Đặc 5% ĐIỂM VỊ điểm vị trí địa lí 1 TRÍ ĐỊA và phạm vi lãnh TN* LÍ VÀ thổ PHẠM Nội dung 2:Ảnh 10% VI hưởng của vị trí LÃNH địa lí và phạm vi 1T THỔ lãnh thổ đối với L VIỆT sự hình thành NAM đặc điểm địa lí tự nhiên Việt Nam 2 ĐẶC Nội dung 1: Đặc 3TN 15% ĐIỂM điểm chung của * ĐỊA địa hình HÌNH Nội dung 2:Các VÀ khu vực địa hình. KHOÁN Đặc điểm cơ bản G SẢN của từng khu vực 15% VIỆT địa hình NAM Nội dung 3:Ảnh hưởng của địa 1TL hình đối với sự phân hoá tự nhiên và khai thác kinh tế Nội dung 4:Đặc 5% điểm chung của tài nguyên 1T khoáng sản Việt L Nam. Các loại khoáng sản chủ yếu 3 KHÍ Khí hậu nhiệt đới 1T HẬU ẩm gió mùa L
- VIỆT NAM Tỉ lệ 20% 10% 10% 10% 50% B. BẢNG ĐẶC TẢ- MÃ ĐỀ 01 PHÂN MÔN LỊCH SỬ Số câu hỏi theo mức độ nhận Chương thức Nội dung/Đơn Mức độ của yêu TT / Thôn vị kiến thức cầu cần đạt Nhận Vận Vận Chủ đề g hiểu biết dụng dụng cao 1 Nhận biết : HS CHÂU biết được cuộc ÂU VÀ 1.Cách mạng cách mạng diễn ra BẮC tư sản ở Châu dưới hình thức giải MỸ TỪ Âu và Bắc Mĩ phóng dân tộc. NỬA Vận dụng: HS vận 1TN 1TL SAU dụng được những THẾ kiến thức đã học KỈ XVI giải quyết câu hỏi ĐẾN liên quan thực tiễn THẾ lịch sử Việt Nam. KỈ 2. Cách mạng Nhận biết: HS biết XVIII công nghiệp được phát minh máy kéo sợi Gien- ni của Giêm Ha - gri-vơ. Nhận biết: HS biết 2 TN được giai cấp ra đời dưới sự tác động của cuộc cách mạng công nghiệp. 2 ĐÔNG Nhận biết: HS biết NAM Á được quốc gia ở TỪ Đông Nam Á bị 1TN 1TL NỬA Đông Nam Á thực dân Anh xâm SAU từ nửa sau thế lược cuối thế kỉ THẾ kỉ XVI đến thế XIX.
- KỈ XVI kỉ XIX. Thông hiểu : HS ĐẾN phân tích được THẾ những nét nổi bật KỈ XIX về tình hình chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của các nước Đông Nam Á dưới ách đô hộ của thực dân phương Tây. Số câu/ loại câu 4 câu TNK 1TL 1 TL Q Tỉ lệ % 20 20 10 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn Thông Vận TT Mức độ đánh giá Nhận Vận Chủ đề vị kiến thức hiểu dụng biết dụng cao 1 ĐẶC Nội dung Nhận biết ĐIỂM VỊ 1:Đặc điểm vị - Trình bày được TRÍ ĐỊA trí địa lí và đặc điểm vị trí 1 TN* LÍ VÀ phạm vi lãnh địa lí. PHẠM thổ VI Nội dung 2. Thông hiểu LÃNH Ảnh hưởng của - Phân tích được THỔ vị trí địa lí và ảnh hưởng của VIỆT phạm vi lãnh vị trí địa lí và NAM thổ đối với sự phạm vi lãnh thổ 1TL hình thành đặc đối với sự hình điểm địa lí tự thành đặc điểm nhiên Việt địa lí tự nhiên Nam Việt Nam. 2 ĐẶC Nội dung Nhận biết ĐIỂM 1:Đặc điểm - Trình bày được 3 TN* ĐỊA chung của địa một trong những HÌNH hình đặc điểm chủ VÀ yếu của địa hình KHOÁN Nội dung 2: Việt Nam: Đất
- G SẢN Các khu vực nước đồi núi, đa VIỆT địa hình. Đặc phần đồi núi NAM điểm cơ bản thấp; Hướng địa của từng khu hình; Địa hình vực địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa; Chịu tác Nội dung 3: động của con người. Ảnh hưởng của địa hình đối - Trình bày được với sự phân đặc điểm của hoá tự nhiên và các khu vực địa khai thác kinh hình: địa hình tế đồi núi; địa hình đồng bằng; địa hình bờ biển và thềm lục địa. 1 TL Vận dụng - Tìm được ví dụ chứng minh ảnh hưởng của sự phân hoá địa hình đối với sự phân hoá lãnh thổ tự nhiên và khai thác kinh tế. Nhận biết Trình bày được Nội dung đặc điểm chung 4:Đặc điểm của tài nguyên chung của tài khoáng sản Việt nguyên khoáng Nam sản Việt Nam. Thông hiểu Các loại - Giải thích được đặc điểm khoáng sản chủ chung của tài yếu nguyên khoáng sản Việt Nam. - Phân tích được đặc điểm phân bố các loại 1TL khoáng sản chủ yếu và vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng
- sản. 3 KHÍ Khí hậu nhiệt HẬU đới ẩm gió mùa VIỆT NAM Số câu/ loại câu 4 câu 2 câu 1 câu TNKQ TL TL Tỉ lệ % 20% 15% 15% C.ĐỀ KIỂM TRA- MÃ ĐỀ 01 PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. Trắc nghiệm ( 2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng. Câu 1. Cuộc cách mạng nào sau đây diễn ra dưới hình thức chiến tranh giải phóng dân tộc ? A. Cách mạng tư sản Anh B. Chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mỹ C. Cách mạng tư sản Pháp D. Cách mạng công nghiệp Câu 2. Năm 1764, Giêm Ha-gri-vơ đã phát minh ra . A. Máy hơi nước B. Máy kéo sợi chạy bằng sức nước C. Máy kéo sợi Gien-ni D. Đầu xe lửa Câu 3. Tác động của cách mạng công nghiệp đã đưa tới sự ra đời của giai cấp nào sau đây ? A. Giai cấp Chủ nô B.Giai cấp Phong kiến C. Giai cấp Nông dân D. Giai cấp Vô sản Câu 4. Vào cuối thế kỉ XIX, thực dân Anh đã chiếm khu vực nào ở Đông Nam Á ? A. Miến Điện (Mi-an –ma) B. Việt Nam C. In-đô-nê-xi-a D. Phi-líp-pin II. Tự luận (3,0 điểm) Câu 1. (2 đ). Phân tích những nét nổi bật về tình hình chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của các nước Đông Nam Á dưới ách đô hộ của thực dân phương Tây ? Câu 2. (1 đ). Hãy cho biết mối liên hệ giữa bản Tuyên ngôn Độc lập của Việt Nam (1945) với bản Tuyên ngôn Độc lập của nước Mỹ (1776) và bản Tuyên ngôn Nhân quyền
- và Dân quyền của nước Pháp (1789).Theo em, nội dung đó có ý nghĩa gì trong công cuộc bảo vệ đất nước hiện nay? PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I.TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn đáp án đúng ghi vào bài làm: Câu 1. Diện tích đất tự nhiên của nước ta là A. 331.212. km2. B. 331.344. km2. C. 331.214. km2. D. 331.215. km2. Câu 2. Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo? A. Địa hình cacxtơ. B. Địa hình đồng bằng. C. Địa hình đê sông, đê biển. D. Địa hình cao nguyên. Câu 3. Than đá phân bố chủ yếu ở tỉnh nào của nước ta ? A. Hà Tĩnh. B.Lào Cai. C.Quảng Ninh. D.Thái Nguyên. Câu 4. Dãy núi cao lớn,đồ sộ nhất nước ta là: A. Hoàng Liên Sơn. B.Hoành Sơn. C. Trường Sơn. D.Ngũ Hành Sơn. II. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1 (1 điểm).Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy cho biết đặc điểm của Gió mùa mùa đông ở nước ta về : Hướng gió, thời gian hoạt động, đặc điểm thời tiết và phạm vi ảnh hưởng. Câu 3 (2 điểm). Cho ví dụ chứng minh địa hình ảnh hưởng rất quan trọng đối với khai thác kinh tế.? D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM – MÃ ĐỀ 01 PHÂN MÔN LỊCH SỬ I.Trắc nghiệm khách quan (2,0đ). Mỗi đáp án đúng được 0,5đ Câu 1 2 3 4 Đáp án B C D A II. Tự luận (3,0đ) Câu Nội dung Điểm Câu 1 Phân tích những nét nổi bật về tình hình chính trị, kinh tế, văn hóa, xã (2 hội của các nước Đông Nam Á dưới ách đô hộ của thực dân phương Tây điểm) ? 0,5 đ - Về chính trị: Các nước Đông Nam Á lần lượt mất độc lập, trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây. Các thế lực phong kiến vẫn được duy trì, làm tay sai cho chính quyền thực dân 0,5đ
- - Về kinh tế: Phụ thuộc vào các nước phương Tây, trở thành thị trường tiêu thụ, nơi cung cấp nguyên vật liệu giá rẻ cho các nước phương Tây. Hệ thống đường bộ, đường sắt, cảng, được xây dựng nhằm phục vụ cho nhu cầu khai thác thuộc địa 0,5 đ - Về văn hóa: Văn hóa phương Tây từng bước du nhập vào các nước Đông Nam Á .Thiên Chúa giáo được tạo điều kiện phát triển, trở thành tôn giáo phổ biến. Nhiều phong tục và tư tưởng lạc hậu vẫn được duy trì để thực dân cai trị. 0,5đ - Về xã hội: Chuyển biến mạnh mẽ dưới tác động của quá trình xâm lược và khai thác thuộc địa của thực dân. Bên cạnh các giai cấp cũ (địa chủ, nông dân), các giai cấp và tầng lớp mới ra đời, số lượng ngày càng tăng như tư sản, tiểu tư sản và công nhân. Hãy cho biết mối liên hệ giữa bản Tuyên ngôn Độc lập của Việt Nam (1945) với bản Tuyên ngôn Độc lập của nước Mỹ (1776) và bản Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của nước Pháp (1789)? Theo em, nội dung đó có ý 1 đ nghĩa gì trong công cuộc bảo vệ đất nước hiện nay? Câu 2 + Trích dẫn từ Tuyên ngôn Độc lập của nước Mỹ (1776): “Tất cả mọi người đều (1 sinh ra có quyền bình đẳng. Tạo hóa cho họ những quyền không ai có thể xâm phạm được; trong những quyền ấy, có quyền được sống, quyền tự do và quyền điểm) mưu cầu hạnh phúc”. + Trích dẫn từ Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của nước Pháp (1789): “Người ta sinh ra tự do và bình đẳng về quyền lợi, và phải luôn luôn được tự do và bình đẳng về quyền lợi”. *Hiện nay, câu nói ấy vẫn còn nguyên giá trị để khẳng định quyền tự do của con người nói riêng và quyền tự do của một dân tộc nói chung, đó là quyền không ai có thể xâm phạm. Đảng và nhà nước ta luôn xác định nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc trước sau như một, đó là:“Kiên quyết, kiên trì đấu tranh bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc”, điều này được thể hiện trong những năm gần đây trong vấn đề bảo vệ chủ quyền biển đảo ở Biển Đông ( Câu này đề mở nên có thể linh động để cho điểm HS) PHÂN MÔN ĐỊA LÍ A. TRẮC NGHIÊM. Mỗi đáp án đúng được 0,5đ 1 2 3 4 B C C A
- B. TỰ LUẬN 1. Mỗi ý đúng 1,25 đ - Hướng : Đông Bắc - Thời gian : Tháng 11 đến tháng 4 năm sau - Đặc điểm : Lạnh khô, cuối mùa có mưa phùn - Phạm vi : Miền Bắc ( D. Bạch Mã trở ra) 2. Hs lấy được ví dụ chứng minh ảnh hưởng của một dạng địa hình đối với khai thác kinh tế. (Ví dụ: Địa hình vùng núi: +Thuận lợi:(1 điểm) Trồng cây công nghiệp,cây ăn quả, trồng rừng, chăn nuôi gia súc, du lịch ... +Khó khăn:(1 điểm) Giao thông đi lại hiểm trở. ảnh hưởng tới phát triển kinh tế).

