Đề cương ôn tập học kì II Tiếng Anh 6 - Năm học 2019-2020 - Lê Thị Quỳnh Nga
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II Tiếng Anh 6 - Năm học 2019-2020 - Lê Thị Quỳnh Nga", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_tieng_anh_6_nam_hoc_2019_2020_le_t.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II Tiếng Anh 6 - Năm học 2019-2020 - Lê Thị Quỳnh Nga
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 UNIT 7. TELEVISION I. NEW WORDS. Word Pronunciation Type Meaning adventure /əd'ven.t∫ə/ n Cuộc phiêu lưu announce /ə'naʊns/ v thơng báo audience /'ɔ:di.əns/ n khán giả cartoon /kɑ:'tu:n/ n Phim họat hình channel /'t∫ỉn.əl/ n Kênh(truyền hình) character /'kỉr.ik.tə[r]/ n Nhân vật clumsy /klʌmzi/ adj vụng về comedy /'kɒmədi/ n phim hài cool /ku:l/ adj Dễ thương Cute /kju:t/ adj xinh xắn documentary /,dɒkjʊ'mentri/ n phim tư liệu educate /'edjʊkeit/ v giáo dục educational /,ed.jʊ'kei.∫ən.əl/ adj Mang tính giáo dục entertain /en.tə'tain/ v giải trí GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 event /i'vent/ n sự kiện fact /fỉkt/ n thực tế, sự thật hiển nhiên fair /feər] n Hội chợ, chợ phiên funny /'fʌni/ adj Hài hước game show /geim∫əu/ n Buổi truyền hình giải trí human /'hju:mən/ adj Thuộc về con người local /'ləʊ.kəl/ adj [thuộc] địa phương main /mein/ adj Chính yếu, chủ đạo manner /'mỉn.ər/ n Tác phong, tính cách MC /,em 'si/ n Người dẫn chương trình national /'nỉ∫.ən.əl/ adj [thuộc] quốc gia newsreader /ˈnjuːz'ˌriːdɚr/ n Người đọc bản tin trên đài truyền hình Pig racing /pig 'reisiŋ/ n Đua lợn program /'prəʊ.grỉm/ n chương trình reason /'ri:zən/ n Nguyên nhân remote /riməʊt kən'trəʊl/ n điều khiển từ xa ( TV control GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 reporter /ri'pɔ:tər/ n phĩng viên; nhà báo schedule /'∫ed.ju:l/ n chương trình, lịch trình series /'siə.ri:z/ n Phim dài kì trên truyền hình stupid /'stju:.pid/ adj Đần độn, ngớ ngẩn, ngốc nghếch universe /'ju:.ni.vɜ:s/ n vũ trụ viewer /'vju:ər/ n Người xem TV II. GRAMMAR. 1. WH-QUESTIONS (Câu hỏi cĩ từ hỏi) Câu hỏi cĩ từ hỏi bắt đầu bằng các từ when, why, what, who, which, how .... a. Nguyên tắc đặt câu hỏi: • Nếu chưa cĩ trợ động từ thì phải mượn trợ động từ: do / does / did • Nếu trợ động từ sẵn cĩ (am / is / are / can / will / shall / could / would/ have/ has/ had ) thì đảo chúng ra trước chủ ngữ, khơng mượn do / does / did nữa. b. Một số từ hỏi: - When? Khi nào (thời gian) - Where? Ở đâu (nơi chốn) - Who? Ai (con người - chủ ngữ) - Why? Tại sao (lý do) - What? Cái gì / gì (vật, ý kiến, hành động) - Which? Cái nào (sự chọn lựa) - Whose? Của ai (sự sở hữu) - Whom? Ai (người - tân ngữ) GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 - How? Như thế nào (cách thức) - How far? Bao xa (khoảng cách) - How long? Bao lâu (khoảng thời gian) - How often? Bao lâu một lần (sự thường xuyên) - How many? Bao nhiêu (số lượng – danh từ đếm được) - How much? Bao nhiêu (giá cả, số lượng – danh từ khơng đếm được) - How old? Bao nhiêu tuổi EG: a/ I met my uncle yesterday. → Whom did you meet yesterday? b/ Peter gives me this gift. → Who gives you this gift? c/ Our train is arriving in the evening.→ When is your train arriving? d/ I had a cup of coffee and a slice of bread for breakfast. → What did you have for breakfast? e/ Peter didn’t come to the party because he was ill. → Why didn’t Peter come to the party? f/ It’s Jane’s car. → Whose car is it? 2.CONJUNCTIONS: and, or and but ( Liên từ nối ) The most important among the coordinating conjunctions are and, but and or. a.And: The conjunction and is used to suggest: a) That one action follows another in the chronological order. Eg : Jane sent in her applications and waited for a call from the HR office. b) That one idea is the result of another Eg : Rain began to fall and the creek rose rapidly. And can also be used to suggest a kind of comment on something mentioned in the first clause. Eg : James became addicted to drugs – and that was hardly surprising. b. But: The conjunction but is used to suggest a contrast. GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 Eg : It was a sunny day, but the wind was cold. (Here the second clause suggests a contrast that is unexpected in the light of the first clause.) The stick was thin but it was strong. Ex: He was ill but he went to work. She is poor but honest. But can be used with the meaning of ‘with the exception of’. Eg : Everybody but James turned up. c. Or: The conjunction or is used to suggest that only one possibility can be realized. Eg : You can have tea or coffee. Ex:You can work hard or you can fail. UNIT 8. SPORTS AND GAMES 1. NEW WORDS. Word Pronunciation Type Meaning athlete /'ỉθ.li:t/ n vận động viên basketball /'bɑ:.skit.bɔ:l/ n Mơn bĩng rổ boat /bəʊt/ n thuyền career /kə'riər/ n nghề nghiệp, sự nghiệp congratulation /kən,grỉt.∫ʊ'lei.∫ən/ n xin chúc mừng!/ sự chúc mừng elect /i'lekt/ v Lựa chọn, bầu chọn equipment /i'kwip.mənt/ n Thiết bị, dụng cụ exhausted /ig'zɔ:.stid/ adj kiệt sức, mệt lử, mệt lử GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 fantastic /fỉn'tỉs.tik/ adj Tuyệt diệu, kỳ diệu; tuyệt vời fit /fit/ adj mạnh khỏe goggles /'gɔg.lz/ n Kính (để bơi) kính bảo vệ mắt gym /'dʒim/ n Trung tâm thể dục last /lɑ:st/ v Kéo dài marathon /'mỉr.ə.θən/ n cuộc đua ma-ra-tơng racket /'rỉk.it/ n Cái vợt (cầu lơng) regard /ri'gɑ:d/ v Coi là ring /riŋ/ n Sàn đấu (boxing) skateboard /'skeit.bɔ:d/ n.v ván trượt, trượt ván ski /ski:/ v,n trượt tuyết, ván trượt tuyết skiing /'ski:iŋ/ n mơn trượt tuyết; sự trượt tuyết Sports /spɔ:ts ,kəmpə'ti∫.ən/ n Cuộc đua thể thao competition sporty /'spɔ:ti/ adj Khỏe mạnh, dáng thể thao volleyball /'vɔl.i.bɔ:l/ n Mơn bĩng chuyền II. GRAMMAR. 1. PAST SIMPLE. GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 a. Định nghĩa thì quá khứ đơn Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật xác định trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc. b. Cách dùng thì quá khứ đơn Diễn đạt một hành động xảy ra một, một vài lần hoặc chưa bao giờ xảy ra trong quá khứ Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ Dùng trong câu điều kiện loại II c. Cơng thức thì quá khứ đơn Thể Động từ “tobe” Động từ “thường” Khẳng định S + was/ were S + V-ed Phủ định S + was/were not S + did not + V (nguyên thể) Nghi vấn Was/Were+ S? Did + S + V(nguyên thể)? d. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn Trong câu cĩ các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ: – yesterday (hơm qua) – last night/ last week/ last month/ last year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngối – ago: Cách đây. (two hours ago: cách đây 2 giờ/ two weeks ago: cách đây 2 ngày ) – when: khi (trong câu kể). GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 2. IMPERATIVES: GIVING INSTRUCTIONS . Imperative sentences are used to issue a command or instruction, make a request, or offer advice. Basically, they tell people what to do. Imperative sentences usually end with a period but can occasionally end with an exclamation point. These sentences are sometimes referred to as directives because they provide direction to whomever is being addressed. Eg: Pass the salt. Eg: Move out of my way! Eg: Shut the front door. Eg: Find my leather jacket Giving instructions You often see the imperative form in instruction manuals or when someone tells you how to do something. There are often "sequencing" words to show the steps in the process. For example, "firstly", "secondly" and "finally". Eg : Simple instructions to replace a light bulb Firstly, turn off the electricity. Secondly, remove the light bulb. Then, screw in the new light bulb. Finally, turn the electricity on and switch on the light. You can also say "after that" instead of "then" and "first" / "second" instead of "firstly" and "secondly". 3. Adverbs of frequency - Trạng từ tần suất + Trạng từ tần suất (Adverbs of frequency): Ý nghĩa của trạng từ tần suất Các trạng từ tần suất được dùng để trả lời cho câu hỏi về tần suất: How often + do/ does + chủ ngữ + động từ? Các trạng từ chỉ tần suất phổ biến: Always (luơn luơn ), Usually (thường xuyên ), Often (thường), Sometimes (thỉnh thoảng), Seldom (hiếm khi), Never (khơng bao giờ) Lưu ý: các trạng từ trên được sắp xếp theo thứ tự mức độ thường xuyên giảm dần. Eg : He always gets up early. (Bạn ấy luơn luơn dậy sớm.) He often goes to the park. (Cậu ấy thường đi cơng viên.) GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 He sometimes eats out. (Cậu ấy thỉnh thoảng đi ăn bên ngồi.) He seldom goes camping. (Cậu ấy hiếm khi đi cắm trại.) He never plays tennis. (Cậu ấy khơng bao giờ chơi tennis.) + Vị trí các trạng từ tần suất a/ Đứng sau động từ “to be” Eg: I am never late for school. Eg:- My cat is always hungry b/ Đứng sau chủ ngữ và đứng trước động từ chính trong câu Eg: He sometimes flies his kite. Eg:- They usually go fishing. c/ Đứng ở đầu câu. Vị trí này chỉ dành cho những trạng từ: usually, often và sometimes. Eg: - Usually he eats noodles. (Anh ấy thường xuyên ăn mỳ.) - Sometimes my father drinks coffee. (Ba tớ thi thoảng uống cà phê.) UNIT 9. CITIES OF THE WORLD I. NEW WORDS. Word Pronunciation Type Meaning Asia /ˈeɪ.ʒə/ (n): n châu Á Africa /ˈỉf.rɪ.kə/ n châu Phi Europe /ˈjʊr.əp/ n châu Âu Holland /ˈhɑː.lənd/ n Hà Lan design /dɪˈzɑɪn/ n,v thiết kế creature /ˈkri·tʃər/ n sinh vật, tạo vật GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 continent /ˈkɑn·tən·ənt/ n châu lục common /ˈkɒm ən/ adj phổ biến, thơng dụng award /əˈwɔrd/ n,v giải thưởng, trao giải thưởng America /əˈmer.ɪ.kə/ n châu Mỹ Antarctica /ỉnˈtɑːrk.tɪ.kə/ n châu Nam Cực Australia /ɑːˈstreɪl.jə/ n Úc journey /ˈdʒɜr·ni/ n chuyến đi symbol /ˈsɪm·bəl/ n biểu tượng postcard /ˈpoʊstˌkɑrd n bưu thiếp popular /ˈpɑp·jə·lər/ adj nổi tiếng, phổ biến palace ˈpỉl·əs/ n cung điện musical /ˈmju·zɪ·kəl/ n vở nhạc kịch landmark /ˈlỉndˌmɑrk/ n danh thắng (trong thành phố) lovely /ˈlʌv·li/ adj đáng yếu UNESCO World /juːˈnes.koʊ wɜrld ˈher·ə·t̬ɪdʒ/ n di sản thế giới được Heritage UNESCO cơng nhận GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 well-known /ˈwelˈnoʊn/ adj nổi tiếng tower /ˈtɑʊ·ər/: n tháp II. GRAMMAR. a. The present perfect. 1. Định nghĩa thì hiện tại hồn thành Thì hiện tại hồn thành (the present perfect tense) dùng để diễn tả về một hành động đã hồn thành cho tới thời điểm hiện tại mà khơng bàn về thời gian diễn ra nĩ 2. Cách dùng thì hiện tại hồn thành Hành động đã hồn thành cho tới thời điểm hiện tại mà khơng đề cập tới nĩ xảy ra khi nào. Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại Hành động đã từng làm trước đây và bây giờ vẫn cịn làm Một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại (thường dùng trạng từ ever ) Về một hành động trong quá khứ nhưng quan trọng tại thời điểm nĩi 3. Cơng thức thì hiện hồn thành Câu khẳng định Câu phủ định Câu nghi vấn S + have/ has + VpII S + haven’t/ hasn’t + VpII Have/ Has + S + VpII ? 4. Dấu hiện nhận biết thì hiện tại hồn thành just, recently, lately: gần đây, for + N – quãng thời gian: trong khoảng (for a year, for GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 vừa mới a long time, ) already: rồi since + N – mốc/điểm thời gian: từ khi (since 1992, since June, ) before: trước đây yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi) ever: đã từng so far = until now = up to now = up to the present: cho never: chưa từng, khơng bao đến bây giờ giờ b. Superlative (So sánh nhất) Short adj:S + V + the + adj + est + N/pronoun Long adj:S + V + the most + adj + N/pronoun. Ex:She is the tallest girl in the village. Ex: He is the most gellant boy in class. Dạng khác:S + V + the least + adj + N/pronoun(ít nhất) Các tính từ so sánh đặc biệt good/better/the best bad/worse/the worst many(much)/more/the most little/less/the least far/farther(further)/the farthest(the furthest) UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE 1. NEW WORDS: Word Pronunciation Type Meaning apartment /əˈpɑrt·mənt/ n căn hộ flat /flỉt/ n căn hộ condominium /ˌkɑn·dəˈmɪn·i·əm/ n chung cư GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 penthouse /ˈpent·hɑʊs/ n tầng trèn cùng của một tịa nhà cao tầng basement apartment /ˈbeɪs·mənt əˈpɑrt·mənt/ n căn hộ tầng hầm houseboat /ˈhɑʊsˌboʊt/ n nhà thuyền villa /ˈvɪl·ə/ n biệt thự cable television (TV /ˈkeɪ·bəl ˈtel·əˌvɪʒ·ən/ n truyền hình cáp cable) appliance /əˈplɑɪ·əns/ n thiết bị, dụng cụ wireless TV /ˈwɑɪər·ləsˌtiːˈviː/ n ti vi cĩ kết nối mạng khơng dây wireless /ˈwɑɪər·ləs/ adj,n vơ tuyến điện, khơng dây wifi /ˈwɑɪˈfɑɪ/ n hệ thống mạng khơng dây sử dụng sĩng vơ tuyến fridge /frɪdʒ/ n tủ lạnh automatic /ˌɔ·t̬əˈmỉt̬·ɪk/ adj tự động look after /lʊk ˈỉf tər/ V trơng nom, chăm sĩc iron /aɪrn/ v bàn là, ủi (quần áo hi-tech /ˈhɑɪˈtek/ adj kỹ thuật cao helicopter /ˈhel·ɪˌkɑp·tər/ n máy bay trực thăng GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 dry /drɑɪ/ v làm khơ, sấy khơ comfortable /ˈkʌm·fər·t̬ə·bəl/ adj đầy đủ, tiện nghi castle /ˈkỉs·əl/ (n): n lâu đài skyscraper /ˈskɑɪˌskreɪ·pər/ n nhà chọc trời motorhome /ˈməʊtəˌhəʊm/ n nhà lưu động (cĩ ơtơ kéo) 2. GRAMMAR Simple future tense (Thì tương lai đơn) 1. Định nghĩa thì tương lai đơn Thì tương lai đơn trong tiếng anh (Simple future tense) được dùng khi khơng cĩ kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nĩi. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nĩi. Thường sử dụng thì tương lai đơn với động từ to think trước nĩ. 2. Cách dùng thì tương lai đơn Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nĩi Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời Diễn đạt dự đốn khơng cĩ căn cứ 3. Cơng thức thì tương lai đơn Câu khẳng định Câu phủ định Câu nghi vấn S + will + V(nguyên thể) S + will not + V(nguyên thể) Will + S + V(nguyên thể) Trả lời: Yes, S + will./ GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 No, S + won’t. 4. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn Trong câu cĩ các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai: – in + thời gian: trong nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa) – tomorrow: ngày mai – Next day: ngày hơm tới – Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới Trong câu cĩ những động từ chỉ quan điểm như: – think/ believe/ suppose/ : nghĩ/ tin/ cho là 1. Will and might for future. Both "will" and "might" are modal auxiliary verbs. This means that they are followed by the infinitive of the verb without "to": Eg : "It will rain later/ "It might rain later." We use "will" when we are sure that something will happen. "It will be sunny later." (100% probability) We use "might" when something is less sure. "It might rain later. Take an umbrella with you." (50% probability) The negative forms are: "It won't..." "It won't snow until December." "It might not..." "It might not be sunny at the beach." GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 UNIT 11: OUR GREENER WORLD 1. NEW WORDS: Word Pronunciation Type Meaning air pollution /eər pəˈlu·ʃən/ n ơ nhiễm khơng khí be in need /bɪ ɪn nid/ v cần water pollution /ˈwɔ·t̬ər pəˈlu·ʃən/ n ơ nhiễm nước noise pollution /nɔɪz pəˈlu·ʃən/ n ơ nhiễm tiếng ồn deforestation /diːˌfɔːr.əˈsteɪ.ʃən/ n nạn phá rừng, sự phá rừng soil pollution / sɔɪl pəˈlu·ʃən/ n ơ nhiễm đất charity /ˈtʃỉr·ɪ·t̬i/ n từ thiện disappear /ˌdɪs·əˈpɪər/ v biến mất electricity /ɪˌlekˈtrɪs·ət̬·i/ n điện effect /ɪˈfɛkt/ n ảnh hưởng do a survey /du eɪ ˈsɜr·veɪ/ v tiến hành cuộc điều tra environment /ɪnˈvɑɪ·rən·mənt/ n mơi trường energy /ˈen·ər·dʒi/ n năng lượng pollute /pəˈlut/ v làm ơ nhiễm GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ v trao đổi natural /ˈnỉtʃ·ər·əl/ adj tự nhièn invite /ɪnˈvɑɪt/ v mời pollution /pəˈlu·ʃən/ n sự ơ nhiễm president /ˈprez·ɪ·dənt/ n chủ tịch refillable /ˌriːˈfɪl.ə.bəl/ adj cĩ thể bơm, làm đầy lại wrap /rỉp/ v gĩi, bọc reuse /riˈjuz/ v tái sử dụng recycling bin /ˌriːˈsaɪ.klɪŋ bɪn/ n thùng đựng đồ tái chế recycle /riˈsɑɪ·kəl/ v tái chế reduce /rɪˈdus/ v giảm sea level /ˈsi ˌlev·əl/ n mực nước biển II. GRAMMAR. 1.If – clause : Type 1 (Câu điều kiện loại 1) Câu điều kiện loại 1 cịn được gọi là câu điều kiện cĩ thực ở hiện tại. Điều kiện cĩ thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. Diễn tả sự việc cĩ thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai. 2. Cấu trúc – cơng thức If + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu) GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 Trong mệnh đề điều kiện, động từ (V) chia ở thì hiện tại. Trong mệnh đề chính, động từ (V) chia ở dạng nguyên thể. => Nĩi cách khác, ở câu điều kiện loại 1, mệnh đề IF dùng thì hiện tại đơn. Mệnh đề chính dùng thi tương lai đơn. Eg : If I tell her everything, she will know how much I love her. => Trong mệnh đề điều kiện, động từ tell chia ở hiện tại, cịn ở mệnh đề chính, động từ know chia ở dạng nguyên mẫu. If it rains, we will not go to the cinema. => Trong mệnh đề điều kiện, động từ rains chia ở thì hiện tại, cịn ở mệnh đề chính, động từ go được để ở dạng nguyên mẫu. 3. Cách dùng câu điều kiện loại 1 a. Chỉ sự việc cĩ thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai: Eg: If I get up early in the morning, I will go to school on time. b. Cĩ thể sử dụng để đề nghị và gợi ý: Eg: If you need a ticket, I can get you one. c. Dùng để cảnh báo hoặc đe dọa: Eg: If you come in, he will kill you. 4. Một số trường hợp đặc biệt a. Đơi khi cĩ thể sử dụng thì hiện tại đơn trong cả hai mệnh đề. Cách dùng này cĩ nghĩa là sự việc này luơn tự động xảy ra theo sau sự việc khác. Eg: If David has any money, he spends it. b. Cĩ thể sử dụng “will” trong mệnh đề IF khi chúng ta đưa ra yêu cầu Eg: If you’ll wait a moment, I’ll find someone to help you. (= Please wait a moment) c. Cĩ thể sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (chẳng hạn như “are doing”) hoặc hiện tại hồn thành ( chẳng hạn như “have done”) trong mệnh đề IF Eg: If we’re expecting a lot of visitors, the museum will need a good clean. UNIT 12: ROBOTS GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 1. NEW WORDS: Word Pronunciation Type Meaning play football /pleɪ ˈfʊtˌbɔl/ v chơi bĩng đá do the dishes /du ðə dɪʃ:ez/ v rửa chén cut the hedge /kʌt ðə hedʒ/: v cắt tỉa hàng rào make the bed /meɪk ðə bed/: v dọn giường laundry /ˈlɑːn.dri/ (n) n sự giặt ủi home robot /hoʊm ˈroʊ.bɑːt/ n người máy gia đình doctor robot /ˈdɑk·tər/ n người máy bác sĩ worker robot /ˈwɜr·kər ˈroʊ.bɑːt/ n người máy cơng nhân sing a song /sɪŋ eɪ /sɔŋ/ v hát một bài hát teaching robot /ˈtiː.tʃɪŋ ˈroʊ.bɑːt/ n người máy dạy học (good/bad) /ˈhỉb.ɪt/ n thĩi quen (tốt /xấu) habits lift / lɪft/ n nâng lèn, nhấc lên, giơ lên laundry ˈlɑːn.dri/ n quần áo cần phải giặt gardening /ˈɡɑːr.dən.ɪŋ/ n cơng việc làm vườn GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP ANH 6 HỌC KÌ 2 2019-2020 go out /ɡoʊ aʊt/: v đi ra ngồi, đi chơi go/come to town /ˈnỉtʃ·ər·əl/ v đi ra thành phố there’s a lot to do cĩ nhiều việc cần phải làm guard (v) /ɡɑːrd/ v canh giữ, canh gác go to the v đi xem tranh/ đi xem phim pictures/the movies minor /ˈmɑɪ·nər/ adj nhỏ, khơng quan trọn type /taɪp/ n kiểu, loại space ˌsteɪ·ʃən/ (n): n trạm vũ trụ station /speɪs water /ˈwɔ·t̬ər/ v tưới, tưới nước recognize /ˈrek·əɡˌnɑɪz/ v (v): nhận ra robot /ˈroʊ.bɑːt/ n người máy planet /ˈplỉn·ɪt/ n hành tinh II. GRAMMAR. 1. MODAL VERBS: Can/Could : Động từ tình thái can (cĩ thể) được dùng để nĩi lên khả năng cĩ thể thực hiện được điều gì đĩ hoặc biểu thị sự cho phép. Sử dụng yêu cầu thường dùng could lịch sự hơn can. Thể khẳng định: S + can/could + verb (inf. without to) GV: LÊ THỊ QUỲNH NGA

