Đề cương ôn tập học kỳ I Vật lí 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Thanh An
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kỳ I Vật lí 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Thanh An", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ky_i_vat_li_9_nam_hoc_2022_2023_truong_t.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kỳ I Vật lí 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Thanh An
- ƠN TẬP HỌC KỲ I MƠN: VẬT LÝ 9 Chương I: ĐIỆN HỌC A- HỆ THỐNG KIẾN THỨC BÀI HỌC I- ĐỊNH LUẬT ƠM – ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY mạch, sao cho giá trị của hiệu điện thế và cường DẪN độ dịng điện trong mạch khơng thay đổi. 1- Định luật Ơm: b- Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp “Cường độ dịng điện qua dây dẫn tỷ lệ thuận bằng tổng các điện trở hợp thành. với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỷ lệ Rtđ R1 R2 R3 nghịch với điện trở của dây” 3/ Hệ quả Trong đoạn mạch mắc nối tiếp hiệu điện thế U I: Cường độ dịng điện (A) Cơng thức: I U: Hiệu điện thế (V) giữa hai đầu mỗi điện trở tỷ lệ thuận với điện trở R U R R: Điện trở ( ) điện trở đĩ 1 1 U2 R2 ❖ Chú ý: III- ĐỊNH LUẬT ƠM CHO ĐOẠN MẠCH CĨ Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ CÁC ĐIỆN TRỞ MẮC SONG SONG dịng điện vào hiệu điện thế giữa hai dầu dây dẫn là đường thẳng đi qua gốc tọa độ (U = 0; I = 0) U 2- Điện trở dây dẫn: U R1 Trị số R khơng đổi với một dây dẫn được I R2 gọi là điện trở của dây dẫn đĩ. \ R ❖ Chú ý: 3 - Điện trở của một dây dẫn là đại lượng đặc 1/ Cường độ dịng điện và hiệu điện thế trong trưng cho tính cản trở dịng điện của dây dẫn đĩ. đoạn mạch mắc song song - Điện trở của dây dẫn chỉ phụ thuộc vào bản ▪ Cường độ dịng điện trong mạch chính bằng thân dây dẫn. tổng cường độ dịng điện trong các mạch rẽ. II- ĐỊNH LUẬT ƠM CHO ĐOẠN MẠCH CĨ ▪ CÁC ĐIỆN TRỞ MẮC NỐI TIẾP I I1 I2 I3 U ▪ Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch song song bằng hiệu điện thế hai đầu mỗi đoạn mạch rẽ. R R R 1 2 3 ▪ U U1 U2 U3 1/ Cường độ dịng điện và hiệu điện thế trong 2/ Điện trở tương đương của đoạn mạch song đoạn mạch mắc nối tiếp song ▪ Cường độ dịng điện cĩ giá trị như nhau tại Nghịch đảo điện trở tương đương của đoạn mọi điểm. mạch song song bằng tổng các nghịch đảo điện trở các đoạn mạch rẽ. I I1 I2 I3 1 1 1 1 ▪ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở Rtđ R1 R2 R3 thành phần 3/ Hệ quả U U1 U2 U3 ▪ Mạch điện gồm hai điện trở mắc song thì: 2/ Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp R1.R2 Rtđ a- Điện trở tương đương là gì? R1 R2 Điện trở tương đương (Rtđ) của một đoạn mạch là điện trở cĩ thể thay thế cho các điện trở trong - 1 -
- ▪ Cường độ dịng điện chạy qua mỗi điện trở U2 I R P = I2.R hoặc P = tỷ lệ nghịch với điện trở đĩ: 1 2 R I2 R1 3/ Chú ý IV- ĐIỆN TRỞ DÂY DẪN PHỤ THUỘC VÀO ▪ Số ốt ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết CÁC YẾU TỐ CỦA DÂY cơng suất định mức của dụng cụ đĩ, nghĩa là “Điện trở dây dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài của cơng suất điện của dụng cụ khi nĩ hoạt động bình dây, tỉ lệ nghcịh với tiết diện của dây và phụ thường. thuộc vào vật liệu làm dây dẫn” ▪ Trên mỗi dụng cụ điện thường cĩ ghi: giá trị l hiệu điện thế định mức và cơng suất định mức. Cơng thức: R S Ví dụ: Trên một bịng đèn cĩ ghi 220V – 75W nghĩa là: bĩng đèn sáng bình thường khi đựơc sử R: điện trở dây dẫn ( ) dụng với nguồn điện cĩ hiệu điện thế 220V thì l: chiều dài dây dẫn (m) với: cơng suất điện qua bĩng đèn là 75W. S: tiết diện của dây (m2) VII- ĐIỆN NĂNG – CƠNG DỊNG ĐIỆN : điện trở suất ( .m) I- Điện năng * Ýnghĩa của điện trở suất 1/ Điện năng là gì? ▪ Điện trở suất của một vật liệu (hay một chất Dịng điện cĩ mang năng lượng vì nĩ cĩ thể liệu) cĩ trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn thực hiện cơng, cũng như cĩ thể làm thay đổi hình trụ được làm bằng vật liệu đĩ cĩ chiều dài là nhiệt năng của một vật. Năng lượng dịng điện 1m và tiết diện là 1m2. được gọi là điện năng. ▪ Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì vật 2/ Sự chuyển hĩa điện năng thành các dạng năng liệu đĩ dẫn điện càng tốt. lượng khác V- BIẾN TRỞ – ĐIỆN TRỞ DÙNG TRONG Điện năng cĩ thể chuyển hĩa thành các dạng KỸ THUẬT năng lượng khác. 1/ Biến trở Ví dụ: ▪ Biến trở là điện trở cĩ thể thay đổi trị số và - Bĩng đèn dây tĩc: điện năng biến đổi thành được dùng để thay đổi cường độ dịng điện trong nhiệt năng và quang năng. mạch. - Đèn LED: điện năng biến đổi thành quang ▪ Các loại biến trở được sử dụng là: biến trở năng và nhiệt năng. con chạy, biến trở tay quay, biến trở than (chiết - Nồi cơn điện, bàn là: điện năng biến đổi áp). thành nhiệt năng và quang năng. 2/ Điện trở dùng trong kỹ thuật - Quạt điện, máy bơn nước: điện năng biến đổi ▪ Điện trở dùng trong kỹ thuật thường cĩ trị thành cơ năng và nhiệt năng. số rất lớn. 3/ Hiệu suất sử dụng điện ▪ Cĩ hai cách ghi trị số điện trở dùng trong kỹ Tỷ số giữa phần năng lượng cĩ ích được thuật là: chuyển hĩa từ điện năng và tồn bộ điện năng - Trị số được ghi trên điện trở. tiêu thụ được gọi là hiệu suất sử dụng điện năng. A - Trị số được thể hiện bằng các vịng màu Cơng thức: H 1 .100 % sơn trên điện trở. A VI- CƠNG SUẤT ĐIỆN A1: năng lượng cĩ ích được chuyển hĩa từ điện 1/ Cơng suất điện năng. Cơng suất điện trong một đọan mạch bằng tích A: điện năng tiêu thụ. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường II- Cơng dịng điện (điện năng tiêu thụ) độ dịng điện qua nĩ. 1/ Cơng dịng điện Cơng dịng điện sinh ra trong một đoạn mạch P: cơng suất điện (W) Cơng thức: P = U.I là số đo lượng điện năng chuyển hĩa thành các U: hiệu điện thế (V) dạng năng lượng khác tại đoạn mạch đĩ. 2/ Hệ quả: I: cường độ dịng điện (A) Cơng thức: A = P.t = U.I.t với: Nếu đoạn mạch cho điện trở R thì cơng suất A: cơng dồng điện (J) điện cũng cĩ thể tính bằng cơng thức: P: cơng suất điện (W) t: thời gian (s) - 2 -
- U: hiệu điện thế (V) “Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi cĩ dịng I: cường độ dịng điện (A) điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường 2/ Đo điện năng tiêu thụ độ dịng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian Lượng điện năng được sử dụng được đo bằng dịng điện chạy qua” cơng tơ điện. Mỗi số đếm trên cơng tơ điện cho Cơng thức: Q = I2.R.t với: biết lượng điện năng sử dụng là 1 kilơoat giờ Q: nhiệt lượng tỏa ra (J) (kW.h). I: cường độ dịng điện (A) 1 kW.h = 3 600 000J = 3 600kJ R: điện trở ( ) VIII- ĐỊNH LUẬT JUN-LENXƠ t: thời gian (s) (Tính nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi cĩ dịng * Chú ý: nếu nhiệt lượng Q tính bằng đơn vị điện chạy qua) calo (cal) thì ta cĩ cơng thức: Q 0,24.I2 .R.t B- MỘT SỐ CÂU HỎI GIÁO KHOA Câu 1: Phát biểu định luât Ơm. Viết cơng thức biểu diễn định luật Hướng dẫn “Cường độ dịng điện qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỷ lệ nghịch với điện trở của dây” U I: Cường độ dịng điện (A) Cơng thức: I Với: R U: Hiệu điện thế (V) R: Điện trở ( ) Câu 2: Điện trở của dây dẫn là gì? Nêu ý nghĩa của điện trở. Hướng dẫn U Trị số R khơng đổi với một dây dẫn được gọi là điện trở của dây dẫn đĩ. I * Ý nghĩa của điện trở: Điện trở của một dây dẫn là đại lượng đặc trưng cho tính cản trở dịng điện của dây dẫn đĩ. Câu 3: Điện trở của dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào những yếu tố của dây dẫn? Viết biểu thức biểu diễn sự phụ thuộc ấy. Nêu ý nghĩa của điện trở suất. Hướng dẫn “Điện trở dây dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài của dây, tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây và phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn” R: điện trở dây dẫn ( ) l Cơng thức: R với: l: chiều dài dây dẫn (m) S S: tiết diện của dây (m2) : điện trở suất ( .m) * Ýnghĩa của điện trở suất - Điện trở suất của một vật liệu (hay một chất liệu) cĩ trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đĩ cĩ chiều dài là 1m và tiết diện là 1m2. - Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì vật liệu đĩ dẫn điện càng tốt. Câu 4: Biến trở là gì? Cĩ tác dụng như thế nào? Hãy kể tên một số biến trở thường sử dụng. Hướng dẫn Biến trở là điện trở cĩ thể thay đổi trị số và được dùng để thay đổi cường độ dịng điện trong mạch. Các loại biến trở được sử dụng là: biến trở con chạy, biến trở tay quay, biến trở than (chiết áp). Câu 5: Định nghĩa cơng suất điện. Viết cơng thức tính cơng suất điện. Số ốt ghi trên dụng cụ điện cho biết gì? Một bàn là điện cĩ ghi 220V – 700W, hãy cho biết ý nghĩa của số ghi đĩ. Hướng dẫn Cơng suất điện trong một đọan mạch bằng tích hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dịng điện qua nĩ. - 3 -
- P: cơng suất điện (W) Cơng thức: P = U.I với: U: hiệu điện thế (V) I: cường độ dịng điện (A) Số ốt ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết cơng suất định mức của dụng cụ đĩ, nghĩa là cơng suất điện của dụng cụ khi nĩ hoạt động bình thường. Trên một bàn là cĩ ghi 220V – 75W nghĩa là: bàn là hoạt động bình thường khi đựơc sử dụng với nguồn điện cĩ hiệu điện thế 220V thì cơng suất điện qua bàn là là 75W. Câu 6: Điện năng là gì? Hãy nêu một số ví dụ điện năng chuyển hĩa thành các dạng năng lượng khác. Hướng dẫn Dịng điện cĩ mang năng lượng vì nĩ cĩ thể thực hiện cơng, cũng như cĩ thể làm thay đổi nhiệt năng của một vật. Năng lượng dịng điện được gọi là điện năng. Ví dụ điện năng cĩ thể chuyển hĩa thành các dạng năng lượng khác. - Bĩng đèn dây tĩc: điện năng biến đổi thành nhiệt năng và quang năng. - Đèn LED: điện năng biến đổi thành quang năng và nhiệt năng. - Nồi cơn điện, bàn là: điện năng biến đổi thành nhiệt năng và quang năng. - Quạt điện, máy bơn nước: điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng. Câu 7: Định nghĩa cơng dịng điện. Viết cơng thức tính cơng dịng điện. Hãy nêu ý nghĩa số đếm trên cơng tơ điện Hướng dẫn Cơng dịng điện sinh ra trong một đoạn mạch là số đo lượng điện năng chuyển hĩa thành các dạng năng lượng khác tại đoạn mạch đĩ. A: cơng dịng điện (J) P: cơng suất điện (W) Cơng thức: A = P.t = U.I.t với: t: thời gian (s) U: hiệu điện thế (V) I: cường độ dịng điện (A) Số đếm trên cơng tơ điện cho biết lượng điện năng đã sử dụng. Mỗi số đếm trên cơng tơ điện cho biết lượng điện năng sử dụng là 1 kilơoat giờ (kW.h). 1 kW.h = 3 600 000J = 3 600kJ Câu 8: Phát biểu định luật Jun-Lenxơ. Viết cơng thức biểu diễn định luật Hướng dẫn “Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi cĩ dịng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dịng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dịng điện chạy qua” Q: nhiệt lượng tỏa ra (J) Cơng thức: Q = I2.R.t với: I: cường độ dịng điện (A) R: điện trở ( ) t: thời gian (s) Nếu nhiệt lượng Q tính bằng đơn vị calo (cal) thì ta cĩ cơng thức: Q = 0,24.I2.R Câu 9 : Tại sao phải tiết kiệm điện năng ? Cĩ những biện pháp tiết kiệm điện năng nào? Nêu những biện pháp mà em đã từng áp dụng trong việc tiết kiệm điện năng . C- BÀI TẬP I- HỆ THỐNG CƠNG THỨC U l 1- Định luật Ơm: I 2- Điện trở dây dẫn: R . R S U R.S l R.S U I.R và R l ; S . ; I R l - 4 -
- * Hệ thức so sánh điện trở của hai dây dẫn: U2 R l S P = U.I và P = I2.R ; P = 1 1 . 1 . 2 R R2 2 l2 S1 6- Cơng dịng điện (điện năng tiêu thụ) * Lưu ý đơn vị: 1mm 2 1.10 6 m2 A = P.t hay A = U.I.t 3- Định luật Ơm cho đoạn mạch cĩ các điện trở 7- Định luật Jun-Lenxơ mắc nối tiếp Q = I2.R.t a. Cường độ dịng điện: I I1 I2 I3 * nếu Q tính bằng đơn vị calo (cal) thì: 2 b. Hiệu điện thế: U U U U Q = 0,24.I .R.t 1 2 3 * Cơng thức tình nhiệt lượng vật thu vào khi c. Điện trở tương đương: Rtđ R1 R2 R3 nĩng lên: Q = m.c (t2 – t1) U R * Hệ thức: 1 1 (t1: nhiệt độ ban đầu ; t2: nhiệt độ sau) U2 R2 8- Những hệ quả: 4- Định luật Ơm cho đoạn mạch cĩ các điện trở + Mạch điện gồm hai điện trở mắc nối tiếp: A P Q U R mắc song song 1 1 1 1 1 a. Cường độ dịng điện: I I1 I2 I3 A2 P2 Q2 U2 R2 b. Hiệu điện thế: U U1 U2 U3 + Mạch điện gồm hai điện trở mắc song song: 1 1 1 1 A1 P1 Q1 I1 R2 c. Điện trở tương đương: Rtđ R1 R2 R3 A2 P2 Q2 I2 R1 * Nếu hai điện trở mắc song song thì: + Hiệu suất: R1.R2 Aci Pci Qci Rtđ H .100% .100% .100% R1 R2 Atp Ptp Qtp I R + Mạch điện gồm các điện trở mắc nối tiếp hay * Hệ thức: 1 2 song song: I2 R1 5- Cơng suất điện P = P1 + P2 + ..... + Pn II- MỘT SỐ ĐỀ BÀI TẬP Bài 1: Một dây dẫn bằng nikêlin cĩ chiều dài 100m, tiết diện 0,5mm 2 được mắc vào nguồn điện cĩ hiệu điện thế 120V. 1/ Tính điện trở của dây. 2/ Tính cường độ dịng điện qua dây. Hướng dẫn S 0,5mm 2 0,5.10 6 m2 2/ Cường độ dịng điện qua dây: U 120 1/ Điện trở của dây: I 1,5A l 100 R 80 R 0,4.10 6. 80 S 0,5.10 6 Bài 2: Một đoạn mạch gồm ba điện trở R 1 = 3 ; R2 = 5 ; R3 = 7 được mắc nối tiếp với nhau. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là U = 6V. 1/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch. 2/ Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở. Hướng dẫn 1/ Điện trở tương đương của mạch: Mà mắc nối tiếp nên I bằng nhau. Nêu ta cĩ Rtđ R1 R2 R3 hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở là: = 3 + 5 + 7 = 15 U1 I.R1 0,4.3 1,2V 2/ Cường độ dịng điện trong mạch chính: U2 I.R2 0,4.5 2V U 6 I 0,4A U3 I.R3 0,4.7 2,8V Rtđ 15 - 5 -
- Bài 3: Cho ba điện trở R1 = 6 ; R2 = 12 ; R3 = 16 được mắc song song với nhau vào hiệu điện thế U = 2,4V 1/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch. 2/ Tính cường độ dịng điện qua mạch chính và qua từng điện trở. Hướng dẫn 1/ Điện trở tương đương của mạch: Vì mắc song nên U bằng nhau. Nên cường độ 1 1 1 1 1 1 1 15 dịng điện qua từng điện trở là: R R R R 6 12 16 48 U 2,4 tđ 1 2 3 I1 0,4A 48 R1 6 R 3,2 tđ 15 U 2,4 I2 0,2A 2/ Cường độ dịng điện qua mạch chính: R2 12 U 2,4 U 2,4 I 0,75A I 0,15A R 3,2 3 tđ R3 16 Bài 4: Cho mạch điện như hình vẽ: A B Với: R1 = 30 ; R2 = 15 ; R3 = 10 và UAB = 24V. 1/ Tính điện trở tương đương của mạch. R2 2/ Tính cường độ dịng điện qua mỗi điện trở. R1 3/ Tính cơng của dịng điện sinh ra trong đoạn mạch trong thời R3 gian 5 phút. Hướng dẫn 1/ Điện trở tương đương của R2 và R3: Ta cĩ: U 2,3 I 2,3 .R 2,3 0,67.6 4V R .R 15.10 2 3 Vì R2 // R3 nên U2 = U3 = U2,3. Ta cĩ: R2,3 6 R2 R3 15 10 U2,3 4 I2 0,27A Điện trở tương đương của mạch: R2 15 R R R 30 6 = 36 tđ 1 2,3 U 4 I 2,3 0,4A 2/ Cường độ dịng điện qua mạch chính: 3 R 10 U 24 3 I AB 0,67A 3/ t = 5 ph = 300s Rtđ 36 Cơng dịng điện là: Mà: I I1 I2,3 0,67A A = UAB.I.t = 24. 0,67. 300 = 4 824J Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ: A B Với R1 = 6 ; R2 = 2 ; R3 = 4 cường độ dịng điện qua mạch chính là I = 2A. R1 1/ Tính điện trở tương đương của mạch. 2/ Tính hiệu điện thế của mạch. R2 R3 3/ Tính cường độ dịng điện và cơng suất tỏa nhiệt trên từng điện trở. Hướng dẫn 1/ Điện trở tương đương của R2 và R3 là: U1 6 R R R 2 4 6 I1 1A 2,3 2 3 R1 6 Điện trở tương đương của mạch: U2,3 6 R1.R2,3 6.6 I2 I3 I2,3 1A R 3 R2,3 6 tđ R R 6 6 1 2,3 Cơng suất tỏa nhiệt trên từng điện trở: 2/ Hiệu điện thế của mạch: 2 2 P1 = I1 .R1 1 .6 6W UAB I.Rtđ 2.3 6V 2 2 P2 = I .R 1 .2 2W Ta cĩ: UAB U1 U2,3 = 6V. Nên ta cĩ: 2 2 - 6 -
- 2 2 P3 = I3 .R3 1 .4 4W Bài 6: Một bếp điện cĩ ghi 220V – 1000W được sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun sơi 2,5lít nước ở nhiệt độ ban đầu là 20oC thì mất một thời gian là 14phút 35 giây. 1/ Tính hiệu suất của bếp. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K. 2/ Mỗi ngày đun sơi 5lít nước ở điều kiện như trên thì trong 30 ngày sẽ phải trả bao nhiêu tiền điện cho việc đun nước này. Cho biết giá 1kWh điện là 800đồng. Hướng dẫn Vì bếp được sử dụng ở hiệu điện thế 220V Q 840000 H 1 .100% .100% 96% đúng với hiệu điện thế định mức của bếp nên Q 875000 cơng suất điện của bếp là 1000W. 2/ Nhiệt lượng bếp tỏa ra mỗi ngày lúc bây giờ: 1/ Nhiệt lượng cung cấp cho nước: Q’ = 2Q o Q1 m.c. t (với t 100 20 80 C ) = 2. 875000 = 1750000J (vì 5l = 2. 2,5l) = 2,5. 4200. 80 = 840 000J Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày: Nhiệt lượng bếp tỏa ra: A = Q’.30 Q = I2.R.t = P.t (với t = 14ph 35s = 875s) = 1750000. 30 = 1000. 875 = 875 000J = 52500000J = 14,6kWh Hiệu suất của bếp: Tiền điện phải trả: T = 14,6. 800 = 11680 đồng. Bài 7: Một hộ gia đình cĩ các dụng cụ điện sau đây: 1 bếp điện 220V – 600W; 4 quạt điện 220V – 110W; 6 bĩng đèn 220V – 100W. Tất cả đều được sử dụng ở hiệu điện thế 220V, trung bình mỗi ngày đèn dùng 6 giờ, quạt dùng 10 giờ và bếp dùng 4 giờ. 1/ Tính cường độ dịng điện qua mỗi dụng cụ. 2/ Tính điện năng tiêu thụ trong 1 tháng (30 ngày) và tiền điện phải trả biết 1 kWh điện giá 800 đồng. Hướng dẫn 1/ Vì tất cả dụng cụ đều được sử dụng đúng 2/ Điện năng tiêu thụ của mỗi dụng cụ trong 1 với hiệu điện thế định mức nên cơng suất đạt tháng: được bằng với cơng suất ghi trên mỗi dụng cụ. Ab = 1. Pb.t = 1. 0,6. 4. 30 = 72kWh Nên ta cĩ: Aq = 4. Pq.t = 4. 0,11. 10. 30 = 108kWh P 600 A = 6. P .t = 6. 0,1. 6. 30 = 132kWh P U.I I b 2,72A đ đ b b b U 220 Tổng điện năng tiêu thụ: A = A + A + A = 312kWh Tương tự tính được: Iđ = 0,45A và Iq = 0,5A b q đ Tiền điện phải trả: T = 312. 800 = 249600 đồng Bài 8: Cho mạch điện như hình vẽ: + – Ampe kế cĩ điện trở khơng đáng kể, vơn kế cĩ điện trở rất lớn. M N Biết R1 = 4 ; R2 = 20 ; R3 = 15 . Ampe kế chỉ 2A. R A a/ Tính điện trở tương đương của mạch. 1 b/ Tính hiệu điện thế giữa hai điểm MN và số chỉ của vơn kế. R2 c/ Tính cơng suất tỏa nhiệt trên từng điện trở. d/ Tính nhiệt lượng tỏa ra trên tồn mạch trong thời gian 3 phút ra đơn vị Jun và R3 calo. Hướng dẫn R R1 R2,3 4 8,57 12,57 V b/ Hiệu điện thế giữa hai điểm MN a/ Điện trở tương đương của R và R 2 3 UMN I.R 2.12,57 25,14V R .R 20.15 R 2 3 8,57 Số chỉ của vơn kế 2,3 R R 20 15 2 3 U2,3 I.R2,3 2.8,57 17,14V Điện trở tương đương của cả mạch c/ Hiệu điện thế hai đầu R1 - 7 -
- U1 = UMN – U2,3 = 25,14 – 17,14 = 8V 2 2 U2,3 17,14 Cơng suất tỏa nhiệt trên từng điện trở P3 = 19,58W 2 2 R3 15 U1 8 P1 = 16W d/ t = 3ph = 180s R1 4 Nhiệt lượng tỏa ra trên tồn mạch 2 2 2 2 U2,3 17,14 Q I .R.t 2 .12,57.180 9050,4J P2 = 14,69W R2 20 Tính bằng calo: Q = 0,24. 9050,4 = 2172 cal Bài tập tự giải 9. Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ : Đ( 6V- 12 W) , điện trở R0 = 4 và biến trở Rb mắc vào hiệu điện thế khơng đổi UAB = 10V. Điện trở của các dây nối khơng đáng kể. a) Con chạy đang ở vị trí mà Rb = 2 . Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB và cường độ dịng điện qua mạch chính ? b) Với vị trí con chạy ở câu a) , hãy tính cơng suất đèn khi đĩ ? Đèn sáng như thế nào ? M N c) Muốn đèn sáng bình thường cần di chuyển con chạy về phía nào ? Tính điện trở biến trở Rb’ khi đĩ ? 10- Cho mạch điện như hình vẽ. R2 Biết trên đèn cĩ ghi (6V – 3W); R2 = 15Ω; R3 = 20Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là U = 7,5V. R 1 Tính: R3 a, Điện trở tương đương của đoạn mạch, đèn sáng bình thường khơng ? b,Tính điện năng tiêu thụ của đèn trong 10 phút ? o o c,Tính hiệu suất của đoạn mạch ? + - 11. Cho mạch điện như hình vẽ: U R2 R1 R3 o o + - U Trong đĩ cĩ các điện trở R1 = 9Ω; R2 = 15Ω; R3 = 10Ω; dịng điện đi qua R3 cĩ cường độ là I3 = 0,3A. a) Tính các cường độ dịng điện I1 và I2 tương ứng khi đi qua R1 và R2 ? b) Tính hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch AB ? 6 2 c) R1 là dây dẫn cĩ 0,4.10 m và S = 0,5mm tìm chiều dài l? + 12-Cho mạch điện như hình vẽ: - - Một biến trở con chạy. U - Bĩng đèn ghi: 6V – 6W. A - U = 20V Đ Rx a) Cho Rx= 34Ω. Tìm số chỉ của ampe kế ? Đèn cĩ sáng bình thường khơng ? b) Bây giờ thay đổi con chạy, điện trở Rx của biến trở cĩ trị số như thế nào để đèn sáng bình - 8 -
- b/ Tính điện trở R2 và hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 Chương II: ĐIỆN TỪ HỌC A- MỘT SỐ CÂU HỎI GIÁO KHOA Câu 9: Nam châm là gì? Kể tên các dạng thường gặp. Nêu các đặc tính của nam châm. - Nam châm là những vật cĩ đặc tính hút sắt (hay bị sắt hút). - Các dạng nam châm thường gặp: kim nam châm, nam châm thẳng, nam châm hình chữ U. - Đặc tính của nam châm: + Nam châm cĩ hai cực: một cực là cực Bắc (kí hiệu N), một cực là cực Nam (kí hiệu S). + Hai nam châm đặt gần nhau thì tương tác với nhau: Các cực cùng tên thì đẩy nhau, các cực khác tên thì hút nhau. Câu 10: Lực từ là gì? Từ trường là gì? Cách nhận biết từ trường? - Lực tác dụng lên kim nam châm gọi là lực từ. - Từ trường: Mơi trường xung quanh nam châm, xung quanh dịng điện tồn tại từ trường cĩ khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt gần đĩ. - Cách nhận biết từ trường: Người ta dùng kim nam châm (nam châm thử) để nhận biết từ trường. Nếu nơi nào gây ra lực từ lên kim nam châm thì nơi đĩ cĩ từ trường. Câu 11: Đường sức từ là gì? Từ phổ là gì? - Đường sức từ là những đường cĩ trong từ trường. Ở bên ngồi nam châm đường sức từ là những đường cong cĩ chiều xác định đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam của nam châm. - Từ phổ là hệ thống gồm nhiều đường sức từ của một nam châm. Câu 12: Nêu từ trường của ống dây cĩ dịng điện chạy qua. Phát biểu qui tắc nắm tay phải. - Từ trường của ống ây cĩ dịng điện chạy qua giống như từ trường của nam châm. - Qui tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngĩn tay hướng theo chiều dịng điện chạy qua các vịng dây thì ngĩn tay cái chỗi ra chỉ chiều của đường sức từ trong ống dây. Câu 13: Nêu điều kiện sinh ra lực điện từ. Phát biểu qui tắc ban tay trái. - Điều kiện sinh ra lực điện từ: Một dây dẫn cĩ dịng điện chạy qua đặt trong từ trường và khơng song song với đường sức từ thì chịu tác dụng của lực điện từ. - Qui tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lịng bàn tay, chiều từ cổ tay đền ngĩn tay giữa hướng theo chiều dịng điện thì ngĩn tay cái chỗi ra 90 o chỉ chiều của lực điện từ. Câu 14: Hãy nêu nguyên tắc, cấu tạo và sự biến đổi năng lượng của động cơ điện một chiều. - Nguyên tắc: Động cơ điện một chiều hoạt động dựa trên nguyên tắc tác dụng của từ trường lên khung dây dẫn cĩ dịng điện chạy qua. - Cấu tạo: Động cơ điện một chiều cĩ hai bộ phận chính là nam châm tạo ra từ trường và khung dây dẫn cĩ dịng điện chạy qua. - Sự biến đổi năng lượng: Khi động cơ điện một chiều hoạt động, điện năng được chuyển hĩa thành cơ năng. Câu 15: Dịng điện cảm ứng là gì? Nêu điều kiện xuất hiện dịng điện cảm ứng. - Dùng nam châm để tạo ra dịng điện trong cuộn dây dẫn kín. Dịng điện tạo ra theo cách đĩ gọi là dịng điện cảm ứng. - Điều kiện xuất hiện dịng điện cảm ứng: Dịng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên. B- MƠT SỐ BÀI TẬP VẬN DỤNG - 9 -
- Câu 1: Hãy xác định cực của nam châm trong các trường hợp sau: Câu 2: Hãy xác định đường sức từ của từ trường ống dây đi qua kim nam chân trong trường hợp sau. Biết rằng AB là nguồn điện: A B A B A B a) b) c) a) b) c) Câu 3: Hãy xác định cực của ống dây và cực của kim nam châm trong các trường hợp sau: + – + – – + Câu 4: Xác định cực của nguồna) điện AB trong cácb) trường hợp sau: c) A B A B A B a) b) c) - 10 -
- Câu 5: Tìm chiều của lực điện từ. tác dụng vào dây dẫn cĩ dịng điện chạy qua trong các trường hợp sau: I S N N + S N . S a) b) c) Câu 6: Xác định cực của nam châm trong các trường hợp sau. Với F là lực điện từ tác dụng vào dây dẫn: F F . + . F a) b) c) Câu 7: Xác định chiều dịng điện chạy trong dây dẫn trong các trường hợp sau: N S N F F F S N S a) b) c) Câu8:Trong hình vẽ, thanh nam châm MN được treo bằng một sợi dây mềm khơng xoắn, khi đĩng khĩa K thì cĩ hiện tượng gì xảy ra với thanh nam châm? Giải thích?) C D M N F K Câu9:Quan sát hình vẽ sau: a-Xác định các cực của ống dây ? b-A, B nối với cực nào của nguồn điện ? Dùng mũi tên biểu diễn chiều dịng điện N S trong ống dây K AB . Link luyện bài tập trắc nghiệm khách quan. : - 11 -

