Đề cương ôn tập cuối học kỳ I Vật lí 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thanh An

doc 11 trang LinhLan 04/02/2026 1390
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kỳ I Vật lí 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thanh An", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ky_i_vat_li_9_nam_hoc_2021_2022_tru.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kỳ I Vật lí 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Thanh An

  1. Chương I: ĐIỆN HỌC I/ ĐỊNH LUẬT ƠM – ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN 1/ Định luật Ơm Cường độ dịng điện qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỷ lệ nghịch với điện trở của dây. Trong đĩ: U Cơng thức: I I: Cường độ dịng điện (A) R U: Hiệu điện thế (V) R: Điện trở ( ) Chú ý: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dịng điện vào hiệu điện thế giữa hai dầu dây dẫn là đường thẳng đi qua gốc tọa độ (U = 0; I = 0) 2/ Điện trở dây dẫn U Trị số R khơng đổi với một dây dẫn được gọi là điện trở của dây dẫn đĩ. I Chú ý: - Điện trở của một dây dẫn là đại lượng đặc trưng cho tính cản trở dịng điện nhiều hay ít của dây dẫn đĩ. - Điện trở của dây dẫn chỉ phụ thuộc vào bản thân dây dẫn. II/ ĐỊNH LUẬT ƠM CHO ĐOẠN MẠCH CĨ CÁC ĐIỆN TRỞ MẮC NỐI TIẾP U R1 R2 R3 1/ Cường độ dịng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc nối tiếp ▪ Cường độ dịng điện cĩ giá trị như nhau tại mọi điểm. I I1 I2 I3 ▪ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần U U1 U2 U3 2/ Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp a/ Điện trở tương đương là gì? Điện trở tương đương (Rtđ) của một đoạn mạch là điện trở cĩ thể thay thế cho các điện trở trong mạch, sao cho giá trị của hiệu điện thế và cường độ dịng điện trong mạch khơng thay đổi. b/ Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp bằng tổng các điện trở hợp thành. Rtđ R1 R2 R3 c/ Tổng quát: Nếu mạch cĩ n điện trở mắc nối tiếp với nhau thì điện trở tương đương của đoạn mạch là: Rtđ = R1 + R2 + + Rn 3/ Hệ quả Nếu đoạn mạch cĩ n điện trở bằng nhau mắc nối tiếp thì: Rtđ = nR1 Trong đoạn mạch mắc nối tiếp hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỷ lệ thuận với U R điện trở điện trở đĩ 1 1 U2 R2 III/ ĐỊNH LUẬT ƠM CHO ĐOẠN MẠCH CĨ CÁC ĐIỆN TRỞ MẮC SONG SONG U R1 R2 R3
  2. 1/ Cường độ dịng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc song song ▪ Cường độ dịng điện trong mạch chính bằng tổng cường độ dịng điện trong các mạch rẽ. I I1 I2 I3 ▪ Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch song song bằng hiệu điện thế hai đầu mỗi đoạn mạch rẽ. U U1 U2 U3 2/ Điện trở tương đương của đoạn mạch song song Nghịch đảo điện trở tương đương của đoạn mạch song song bằng tổng các nghịch đảo điện trở các đoạn mạch rẽ. 1 1 1 1 Rtđ R1 R2 R3 Tổng quát: Trường hợp cĩ n điện trở mắc song song với nhau thì điện trở tương đương của đoạn mạch là 1 1 1 1 1 ... Rtđ R1 R2 R3 Rn 3/ Hệ quả R1.R2 ▪ Mạch điện gồm hai điện trở mắc song thì: Rtđ R1 R2 I R ▪ Cường độ dịng điện chạy qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đĩ: 1 2 I2 R1 R ▪ Nếu cĩ n điện trở mắc song song thì: R 1 tđ n IV/ ĐIỆN TRỞ DÂY DẪN PHỤ THUỘC VÀO CÁC YẾU TỐ CỦA DÂY Điện trở dây dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài của dây, tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây và phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn. Trong đĩ: l R: điện trở dây dẫn, cĩ đơn vị là ( ) Cơng thức: R S l: chiều dài dây dẫn, cĩ đơn vị là (m) S: tiết diện của dây, cĩ đơn vị là (m2) : điện trở suất, cĩ đơn vị là ( .m) Ý nghĩa của điện trở suất: ▪ Điện trở suất của một vật liệu (hay một chất liệu) cĩ trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đĩ cĩ chiều dài là 1m và tiết diện là 1m2. ▪ Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì vật liệu đĩ dẫn điện càng tốt. V/ BIẾN TRỞ – ĐIỆN TRỞ DÙNG TRONG KỸ THUẬT 1/ Biến trở ▪ Được dùng để thay đổi cường độ dịng điện trong mạch. ▪ Các loại biến trở được sử dụng là: biến trở con chạy, biến trở tay quay, biến trở than (chiết áp). Biến trở là điện trở cĩ thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh CĐDĐ trong mạch 2/ Điện trở dùng trong kỹ thuật ▪ Điện trở dùng trong kỹ thuật thường cĩ trị số rất lớn. ▪ Cĩ hai cách ghi trị số điện trở dùng trong kỹ thuật là: - Trị số được ghi trên điện trở. - Trị số được thể hiện bằng các vịng màu sơn trên điện trở. 3/ Các kí hiệu của biến trở trong sơ đồ điện hoặc hoặc hoặc
  3. VI/ CƠNG SUẤT ĐIỆN 1/ Cơng suất điện Cơng suất điện trong một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dịng điện qua nĩ. Trong đĩ P : cơng suất điện, cĩ đơn vị là (W) Cơng thức: P = U.I U: hiệu điện thế, cĩ đơn vị là (V) I: cường độ dịng điện, cĩ đơn vị là (A) 2/ Hệ qua Nếu đoạn mạch cho điện trở R thì cơng suất điện cũng cĩ thể tính bằng cơng thức: U2 P = I2.R hoặc P = R 3/ Chú ý ▪ Số ốt ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết cơng suất định mức của dụng cụ đĩ, nghĩa là cơng suất điện (cơng suất tiêu thụ) của dụng cụ khi nĩ hoạt động bình thường. ▪ Số vơn ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết hiệu điện thế định mức của dụng cụ đĩ, nghĩa là hiệu điện thế của dụng cụ đĩ khi nĩ hoạt động bình thường. ▪ Trên mỗi dụng cụ điện thường cĩ ghi: giá trị hiệu điện thế định mức và cơng suất định mức. VII/ ĐIỆN NĂNG – CƠNG DỊNG ĐIỆN A/ ĐIỆN NĂNG 1/ Điện năng là gì? Dịng điện cĩ mang năng lượng vì nĩ cĩ thể thực hiện cơng, cũng như cĩ thể làm thay đổi nhiệt năng của một vật. Năng lượng dịng điện được gọi là điện năng. 2/ Sự chuyển hĩa điện năng thành các dạng năng lượng khác Điện năng cĩ thể chuyển hĩa thành các dạng năng lượng khác như: nhiệt năng, quang năng, cơ năng, hĩa năng 3/ Hiệu suất sử dụng điện Tỷ số giữa phần năng lượng cĩ ích được chuyển hĩa từ điện năng và tồn bộ điện năng tiêu thụ được gọi là hiệu suất sử dụng điện năng. Cơng thức: Trong đĩ: A A : Năng lượng cĩ ích được chuyển hĩa từ điện năng, đơn vị là J H 1 .100% 1 A A: Điện năng tiêu thụ, đơn vị là J H: Hiệu suất Chú ý : + Hiệu suất: A P Q H ci .100% ci .100% ci .100% Atp Ptp Qtp + Mạch điện gồm các điện trở mắc nối tiếp hay song song: P = P 1 + P 2 + ..... + P n B/ CƠNG CỦA DỊNG ĐIỆN (điện năng tiêu thụ) 1/ Cơng của dịng điện Cơng của dịng điện sinh ra trong một đoạn mạch là số đo lượng điện năng chuyển hĩa thành các dạng năng lượng khác tại đoạn mạch đĩ. Cơng thức: A = P.t = U.I.t Trong đĩ: A: cơng của dịng điện (J) P : cơng suất điện (W) t: thời gian (s) U: hiệu điện thế (V) I: cường độ dịng điện (A)
  4. 2/ Đo điện năng tiêu thụ Lượng điện năng được sử dụng được đo bằng cơng tơ điện. Mỗi số đếm trên cơng tơ điện cho biết lượng điện năng sử dụng là 1 kilơoat giờ (KW.h). 1 KWh = 3 600 000J = 3 600KJ VIII/ ĐỊNH LUẬT JUN-LENXƠ (Tính nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi cĩ dịng điện chạy qua) Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi cĩ dịng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dịng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dịng điện chạy qua” Trong đĩ: Q: nhiệt lượng tỏa ra (J) Cơng thức: Q = I2.R.t I: cường độ dịng điện (A) R: điện trở ( ) t: thời gian (s) Chú ý: Nếu nhiệt lượng Q tính bằng đơn vị calo (cal) thì ta cĩ cơng thức: Q 0,24.I2 .R.t 1 Jun = 0,24 calo; 1 calo = 4,18 Jun IX/ SỬ DỤNG AN TỒN ĐIỆN VÀ TIẾT KIỆM ĐIỆN 1/ Một số quy tắc an tồn điện + U < 40V + Sử dụng dây dẫn cĩ vỏ bọc cách điện tốt và phù hợp + Cần mắc cầu chì, cầu dao...cho mỗi dụng cụ điện + Khi tiếp xúc với mạng điện 220V cần cẩn thận, đảm bảo cách điện + Khi sửa chửa các dụng cụ điện cần: Ngắt nguồn điện, phải đảm bảo cách điện 2/ Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng + Giảm chi tiêu cho gia đình + Các dụng cụ và thiết bị điện được sử dụng lâu bền hơn + Giảm bớt các sự cố gây tổn hại chung do hệ thống cung cấp bị quá tải + Dành phần điện năng tiết kiệm cho sản xuất + Bảo vệ mơi trường + Tiết kiệm ngân sách nhà nước 3/ Các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng + Cần phải lựa chọn các thiết bị cĩ cơng suất phù hợp + Khơng sử dụng các thiết bị trong những lúc khơng cần thiết vì như vậy sẽ gây lãng phí điện Chương II: ĐIỆN TỪ HỌC 1/ Nam châm vĩnh cửu a/ Từ tính của nam châm Nam châm nào cũng cĩ hai từ cực, khi để tự do cực luơn luơn chỉ hướng bắc gọi là cực Bắc, kí hiệu là N (màu đậm). Cịn cực luơn chỉ hướng Nam gọi là cực Nam, kí hiệu là S (màu nhạt) b/ Tương tác giữa hai nam châm Khi đưa từ cực của 2 nam châm lại gần nhau thì chúng hút nhau nếu các cực khác tên, đẩy nhau nếu các cực cùng tên. 2/ Tác dụng từ của dịng điện – Từ trường a/ Lực từ Dịng điện chạy qua dây dẫn thẳng hay dây dẫn cĩ hình dạng bất kì đều gây ra tác dụng lực (Lực từ) lên kim nam châm đặt gần nĩ. Ta nĩi dịng điện cĩ tác dụng từ. b/ Từ trường Khơng gian xung quanh nam châm, xung quanh dịng điện cĩ khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt trong nĩ. Ta nĩi khơng gian đĩ cĩ từ trường c/ Cách nhận biết từ trường Nơi nào trong khơng gian cĩ lực từ tác dụng lên kim nam châm thì nơi đĩ cĩ từ trường
  5. 3/ Từ phổ - Đường sức từ a/ Từ phổ Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ, cĩ thể thu được từ phổ bằng rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường và gõ nhe b/ Đường sức từ - Mỗi đường sức từ cĩ 1 chiều xác định. Bên ngồi nam châm, các đường sức từ cĩ chiều đi ra từ cực N, đi vào cực S của nam châm - Nơi nào từ trường càng mạnh thì đường sức từ dày, nơi nào từ trường càng yếu thì đường sức từ thưa. 4/ Từ trường của ống dây cĩ dịng điện chạy qua a/ Từ phổ, Đường sức từ của ống dây cĩ dịng điện chạy qua - Từ phổ ở bên ngồi ống dây cĩ dịng điện chạy qua và bên ngồi thanh nam châm là giống nhau - Trong lịng ống dây cũng cĩ các đường mạt sắt được sắp xếp gần như song song với nhau. b/ Quy tắc nắm tay phải (Áp dụng tìm chiều dịng điện, chiều đường sức từ) Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngĩn tay hướng theo chiều dịng điện chạy qua các vịng dây thì ngĩn tay cái chỗi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lịng ống dây. 5/ Sự nhiễm từ của sắt, thép – Nam châm điện a/ Sự nhiễm từ của sắt thép - Sắt, thép, niken, cơban và các vật liệu từ khác đặt trong từ trường, đều bị nhiễm từ. - Sau bị đã bị nhiễm từ, sắt non khơng giữ được từ tính lâu dài, cịn thép thì giữ được từ tính lâu dài b/ Nam châm điện - Cấu tạo: Cuộn dây dẫn, lõi sắt non - Các cách làm tăng lực từ của nam châm điện: + Tăng cường độ dịng điện chạy qua các vịng dây + Tăng số vịng dây của cuộn dây 6/ Ứng dụng của nam châm điện a/ Loa điện - Cấu tạo: Bộ phận chính của loa điện : Ống dây L, nam châm chữ E, màng E loa M. Ống dây cĩ thể dao động dọc theo khe nhỏ giữa hai từ cực của nam châm - Hoạt động: Trong loa điện, khi dịng điện cĩ cường độ thay đổi được truyền M từ micrơ qua bộ phận tăng âm đến ống dây thì ống dây dao động.Phát ra âm thanh .Biến dao động điện thành âm thanh L b/ Rơle điện từ: - Rơle điện từ là một thiết bị tự động đĩng, ngắt mạch điện, bảo vệ và điều khiển sự làm việc của mạch điện. - Bộ phận chủ yếu của rơle gồm một nam châm điện và một thanh sắt non 7/ Lực điện từ a/ Tác dụng của từ trường lên dây dẫn cĩ dịng điện Dây dẫn cĩ dịng điện chạy qua đặt trong từ trường, khơng song song với đường sức từ thì chịu tác dụng của lực điện từ b/ Quy tắc bàn tay trái (áp dụng tìm chiều dịng điện, chiều của lực điện từ, chiều đường sức từ) Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lịng bàn tay, chiều từ cổ tay đến tay giữa hướng theo chiều dịng điện thì ngĩn tay cái chỗi ra 900 chỉ chiều của lực điện từ. 8/ Động cơ điện 1 chiều a/ Cấu tạo
  6. - Động cơ điện cĩ hai bộ phận chính là nam châm tạo ra từ trường (Bộ phận đứng yên – Stato) và khung dây dẫn cho dịng điện chạy qua (Bộ phận quay – Rơto) b/ Động cơ điện một chiều trong kỹ thuật - Trong động cơ điện kĩ thuật, bộ phận tạo ra từ trường là nam châm điện - Bộ phận quay của động cơ điện kĩ thuật gồm nhiều cuộn dây đặt lệch nhau và song song với trục của một khối trụ làm bằng các lá thép kĩ thuật ghép lại. 9/ Hiện tượng cảm ứng điện từ a/ Cấu tạo và hoạt động của đinamơ ở xe đạp - Cấu tạo: Nam châm và cuộn dây dẫn - Hoạt động: Khi núm quay thì nam châm quay theo, xuất hiện dịng điện trong cuộn dây làm đèn sáng b/ Dùng nam châm để tạo ra dịng điện Dùng nam châm vĩnh cửu Dịng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi ta đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa một đầu cuộn dây đĩ hoặc ngược lại Dùng nam châm điện Dịng điện xuất hiện ở cuộn dây dẫn kín trong thời gian đĩng hoặc ngắt mạch điện của NC điện, nghĩa là trong thời gian dịng điện của NC điện biến thiên. c/ Hiện tượng cảm ứng điện từ - Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên, trong cuộn dây xuất hiện dịng điện. Dịng điện đĩ gọi là dịng điện cảm ứng. Hiện tượng xuất hiện dịng điện cảm ứng gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ - Cĩ thể dùng 2 đèn LED mắc song song ngược chiều vào 2 đầu cuộn dây để phát hiện sự đổi chiều của dịng điện cảm ứng, vì đèn LED chỉ sáng khi dịng điện chạy qua đèn theo 2 chiều xác định. MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG I/ CÂU HỎI GIÁO KHOA Câu 1: Phát biểu định luât Ơm. Viết hệ thức định luật Câu 2: Điện trở của dây dẫn là gì? Nêu ý nghĩa của điện trở. Câu 3: Điện trở của dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào những yếu tố của dây dẫn? Viết biểu thức biểu diễn sự phụ thuộc ấy. Nêu ý nghĩa của điện trở suất. Câu 4: Biến trở là gì? Cĩ tác dụng như thế nào? Hãy kể tên một số biến trở thường sử dụng. Câu 5: Định nghĩa cơng suất điện. Viết cơng thức tính cơng suất điện. Số ốt ghi trên dụng cụ điện cho biết gì? Một bàn là điện cĩ ghi 220V – 700W, hãy cho biết ý nghĩa của số ghi đĩ. Câu 6: Điện năng là gì? Hãy nêu một số ví dụ điện năng chuyển hĩa thành các dạng năng lượng khác. Câu 7: Định nghĩa cơng dịng điện. Viết cơng thức tính cơng dịng điện. Hãy nêu ý nghĩa số đếm trên cơng tơ điện Câu 8: Phát biểu định luật Jun-Lenxơ. Viết các hệ thức định luật Câu 9: Nam châm là gì? Kể tên các dạng thường gặp. Nêu các đặc tính của nam châm. Câu 10: Lực từ là gì? Từ trường là gì? Cách nhận biết từ trường Câu 11: Đường sức từ là gì? Từ phổ là gì? Câu 12: Nêu từ trường của ống dây cĩ dịng điện chạy qua. Phát biểu qui tắc nắm tay phải. Câu 13: Nêu điều kiện sinh ra lực điện từ. Phát biểu qui tắc bàn tay trái. Câu 14: Hãy nêu nguyên tắc, cấu tạo và sự biến đổi năng lượng của động cơ điện một chiều. Câu 15: Dịng điện cảm ứng là gì? Nêu điều kiện xuất hiện dịng điện cảm ứng. II/ MỘT SỐ ĐỀ BÀI TẬP Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 20  ; R2 = R3 = 40  ; am pe kế chỉ 1A. 1/ Tính cường độ dịng điện qua mỗi điện trở.
  7. 2/ Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở. A B R1 R2 A R3 Câu 2: Tính điện trở của đoạn dây đồng dài l = 120m cĩ tiết diện trịn đường kính d = 30mm (lấy = 3,14). Điện trở suất = 1,7 .10-8  m. Câu 3: Một ấm điện chứa 1kg nước ở 20oC khi mắc vào mạng điện thành phố thì dịng điện đi qua dây xoắn trong ấm điện là 5A và cơng suất tiêu thụ 1000W. 1/ Tính hiệu điện thế giữa 2 đầu dây xoắn của ấm điện. 2/ Trong bao lâu nước cĩ nhiệt độ là 100oC. Coi nhiệt lượng hồn tồn truyền cho nước, biết Cnước = 4200J/kg.K. Câu 4: Dây dẫn chuyển động như thế nào trong các trường hợp sau? Cho biết dấu  chỉ dịng điện chạy về phía trước mặt, dấu  chỉ dịng điện chạy vào trong a. N b. N c.S Nd.  I  I I I S S N S Bài 5: Một dây dẫn bằng nikêlin cĩ chiều dài 100m, tiết diện 0,5mm2 được mắc vào nguồn điện cĩ hiệu điện thế 120V. 1/ Tính điện trở của dây. 2/ Tính cường độ dịng điện qua dây. Bài 6: Một đoạn mạch gồm ba điện trở R 1 = 3 ; R2 = 5 ; R3 = 7 được mắc nối tiếp với nhau. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là U = 6V. 1/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch. 2/ Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở. Bài 7: Cho ba điện trở R1 = 6 ; R2 = 12 ; R3 = 16 được mắc song song với nhau vào hiệu điện thế U = 2,4V 1/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch. 2/ Tính cường độ dịng điện qua mạch chính và qua từng điện trở. A B Bài 8: Cho mạch điện như hình vẽ Với: R1 = 30 ; R2 = 15 ; R3 = 10 và UAB = 24V. R2 1/ Tính điện trở tương đương của mạch. R1 2/ Tính cường độ dịng điện qua mỗi điện trở. R3 3/ Tính cơng của dịng điện sinh ra trong đoạn mạch trong thời gian 5 phút. A B Bài 9: Cho mạch điện như hình vẽ Với R1 = 6 ; R2 = 2 ; R3 = 4 cường độ dịng điện qua mạch R1 chính là I = 2A. 1/ Tính điện trở tương đương của mạch. R2 R3 2/ Tính hiệu điện thế của mạch. 3/ Tính cường độ dịng điện và cơng suất tỏa nhiệt trên từng điện trở. Bài 10: Cĩ hai bĩng đèn ghi 110V-75W và 110V-25W. 1/ So sánh điện trở của hai bĩng đèn trên?
  8. 2/ Mắc nối tiếp hai bĩng đèn trên vào mạng điện 220V thì đèn nào sáng hơn? Vì sao? 3/ Mắc song song hai bĩng với nhau. Muốn hai đèn sáng bình thường khi mắc hệ hai bĩng vào mạng điện 220V thì phải dùng thêm một biến trở cĩ giá trị bằng bao nhiêu? Đèn nào sáng hơn? Bài 11: Cĩ hai bĩng đèn Đ 1 cĩ ghi 6V- 4,5W và Đ 2 cĩ ghi 3V- 1,5W. 1/ Cĩ thể mắc nối tiếp hai đèn này vào hiệu điện thế Đ2 U = 9V để chúng sáng bình thường được khơng? Vì sao? Đ1 2/ Mắc hai bĩng đèn này cùng với một biến trở vào một hiệu điện thế U = 9V như sơ đồ hình vẽ. Phải điều chỉnh biến trở cĩ điện trở là bao nhiêu để hai đèn sáng bình thường? Bài 12: Một bếp điện cĩ ghi 220V – 1000W được sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun sơi 2,5lít nước ở nhiệt độ ban đầu là 20oC thì mất một thời gian là 14phút 35 giây. 1/ Tính hiệu suất của bếp. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K. 2/ Mỗi ngày đun sơi 5lít nước ở điều kiện như trên thì trong 30 ngày sẽ phải trả bao nhiêu tiền điện cho việc đun nước này. Cho biết giá 1kWh điện là 800đồng. Bài 13: Một hộ gia đình cĩ các dụng cụ điện sau đây: 1 bếp điện 220V – 600W; 4 quạt điện 220V – 110W; 6 bĩng đèn 220V – 100W. Tất cả đều được sử dụng ở hiệu điện thế 220V, trung bình mỗi ngày đèn dùng 6 giờ, quạt dùng 10 giờ và bếp dùng 4 giờ. 1/ Tính cường độ dịng điện qua mỗi dụng cụ. 2/ Tính điện năng tiêu thụ trong 1 tháng (30 ngày) và tiền điện phải trả biết 1 kWh điện giá 800 đồng. Bài 14: Cho mạch điện như hình vẽ + – Ampe kế cĩ điện trở khơng đáng kể, vơn kế cĩ điện trở rất lớn. M N Biết R1 = 4 ; R2 = 20 ; R3 = 15 . Ampe kế chỉ 2A. A 1/ Tính điện trở tương đương của mạch. R1 2/ Tính hiệu điện thế giữa hai điểm MN và số chỉ của vơn kế. R2 3/ Tính cơng suất tỏa nhiệt trên từng điện trở. R 4/ Tính nhiệt lượng tỏa ra trên tồn mạch trong thời gian 3 phút ra 3 đơn vị Jun và calo. V Câu 15: Hãy xác định cực của thanh nam châm và nam châm chữ U trong các trường hợp sau: a) b) c) Câu 16: Hãy xác định đường sức từ của từ trường ống dây đi qua kim nam chân trong trường hợp sau. Biết rằng A B A B A B AB là nguồn điện a) b) c) Câu 17: Hãy xác định cực của ống dây và cực của kim nam châm trong các trường hợp sau: + – + – – + a) b) c)
  9. Câu 18: Xác định cực của nguồn điện AB trong các trường hợp sau: A B A B A B Câu 19: Với qui ước: a) b) c) Dịng điện cĩ chiều từ trước ra sau trang giấy. I Dịng điện cĩ chiều từ sau ra trước S N N S N  S trang giấy. a) b) c) Tìm chiều của lực điện từ tác dụng vào dây dẫn cĩ dịng điện chạy qua trong các trường hợp sau: F F   Câu 20: Xác định cực của nam châm trong F các trường hợp sau. Với F là lực điện từ tác a) b) c) dụng vào dây dẫn: Câu 21: Xác định chiều dịng điện chạy trong N S N dây dẫn trong các trường hợp sau: F F F S N S a) b) c) MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cơng thức của định luật Ơm là: A. U = I . R B. I = U C. R = U D. Cả B, C đều đúng. R I Câu 2: Một bĩng đèn cĩ điện trở lúc thắp sáng là 500  . Cường độ qua bĩng đèn bằng bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu đèn bằng 220V? A. 0,74A B. 0,44A C. 0,54A D. 0,10A Câu 3: Cơng thức tính điện trở phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện, điện trở suất của dây dẫn là: S l S l A. R = . B. R = . C. R = l . D. R = . l S .S Câu 4: Điện trở của một dây nhơm dài 30km, tiết diện 3cm2 là (biết điện trở suất của nhơm là 2,8. 10-8  m A. 2,5  B. 2,6  C. 2,7  D. 2,8  Câu 5: Trên nhãn của một dụng cụ điện ghi 800W. Hãy cho biết ý nghĩa của con số đĩ. A. Cơng suất của dụng cụ luơn ổn định là 800W B. Cơng suất của dụng cụ nhỏ hơn 800W C. Cơng suất của dụng cụ lớn hơn 800W D. Cơng suất của dụng cụ bằng 800W khi sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức. Câu 6: Một bĩng đèn cĩ hiệu điện thế định mức 220V được mắc vào hiệu điện thế 180V. Hỏi độ sáng của đèn thế nào? A. Đèn sáng bình thường. B. Đèn sáng yếu hơn bình thường. C. Đèn sáng mạnh hơn bình thường. D. Đèn sáng khơng ổn định. Câu 7: Một bĩng đèn sử dụng hiệu 220V, dịng điện qua đèn là 0,5A. Cơng suất của dịng điện là:
  10. A. 100W B. 105W C. 110W D. 210W Câu 8: Trường hợp nào dưới đây cĩ từ trường. A. Xung quanh vật nhiễm điện. B. Xung quanh viên pin. C. Xung quanh nam châm. D. Xung quanh thanh sắt. Câu 9: Lõi sắt trong nam châm điện cĩ tác dụng là: A. Làm cho nam châm được chắc chắn. B. Làm tăng từ trường của ống dây. C. Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn. D. Khơng cĩ tác dụng gì. Câu 10: Trong các vật dụng sau đây: Loa điện, chuơng điện, ống nghe máy điện thoại, bĩng đèn điện. Vật khơng ứng dụng tác dụng từ của dịng điện là: A. Loa điện. B. Ống nghe máy điện thoại. C. Chuơng điện. D. Bĩng đèn điện. Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về điện năng? A. Dịng điện cĩ mang năng lượng, năng lượng đĩ gọi là điện năng. B. Điện năng cĩ thể chuyển hố thành nhiệt năng. C. Điện năng cĩ thể chuyển hố thành năng lượng các bức xạ. D. Các phát biểu A, B, C đều đúng. Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về sự chuyển hố năng lượng từ điện năng sang các dạng năng lượng khác? A. Điện năng cĩ thể chuyển hố thành cơ năng. B. Điện năng cĩ thể chuyển hố thành năng lượng ánh sáng. C. Điện năng cĩ thể chuyển hố trực tiếp thành năng lượng của giĩ. D. Điện năng cĩ thể chuyển hố thành hố năng và nhiệt năng. Câu 13: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì: A. Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn khơng thay đổi B. Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn cĩ lúc tăng, cĩ lúc giảm C. Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn giảm D. Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế. Câu 14: Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn cĩ điện trở 40, hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn bằng 10V là: A. I= 1A B. I= 2A C. I = 0,25A D. I = 0,5A. Câu 15: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì: A. Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn khơng thay đổi; B. Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn cĩ lúc tăng, cĩ lúc giảm; C. Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn giảm; D. Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế. Câu 16: Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn cĩ điện trở 40, hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn bằng 10V là: A. I= 1A B. I= 2A C. I = 0,25A D. I = 0,5A. Câu 17: Phát biểu nào khơng đúng khi nĩi về sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn: A. Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây dẫn B. Điện trở dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây C. Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ D. Điện trở dây dẫn khơng phụ thuộc vào bản chất của dây dẫn. Câu 18: Số đếm của cơng tơ điện ở gia đình cho biết: A. Cơng suất điện mà gia đình đã sử dụng. B. Thời gian sử dụng điện của gia đình. C. Số dụng cụ thiết bị điện đang sử dụng. D. Điện năng mà gia đình đã sử dụng. Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về nam châm: A. Nam châm là những vật cĩ đặc tính hút sắt B. Nam châm nào cũng cĩ 2 cực: cực dương và cực âm
  11. C. Khi bẻ gãy nam châm , ta cĩ thể tách 2 cực của nam châm ra khỏi nhau D. Các phát biểu A và B đều đúng Câu 20: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về: A. Từ trường B. Đường sức từ C. Lực từ D. Đáp án khác Câu 21: Quy tắc bàn tay trái để tìm hiểu chiều của lực từ tác dụng lên 1 dịng điện thẳng đặt trong từ trường thì ngĩn tay giữa hướng theo: A. Chiều của đường sức từ B. Chiều của lực từ C. Chiều của dịng điện D. Tất cả đều sai Câu 22: Động cơ điện 1 chiều hoạt động dựa trên: A. Tác dụng của từ trường lên dây dẫn cĩ dịng điện chạy qua dặt trong từ trường. B. Sự nhiểm từ sắt thép C. Khả năng giữ được từ tính lâu dài của sắt thép D. Tác dụng từ của dịng điện Câu 24: Quy tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lịng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngĩn tay giữa hướng theo chiều dịng điện thì ngĩn tay cái chỗi ra 90 0 chỉ chiều của: A. Dịng điện B. Lực điện từ C. Lực hút trái đất D. Lực đàn hồi HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP Bài 1 R12 = R1 + R2 = 20 + 40 = 60(  ) R12 R3 60.40 Rtđ 24() R12 R3 60 40 UAB = IRtđ = 1.24 = 24(V) a) I3 = UAB/R3 = 24/40 = 0,6(A) I1 = I2 = I – I3 = 1- 0,6 = 0,4(A) b) U1 = I1R1 = 0,4.20 = 8(V) U2 = UAB- U1 = 24 – 8 = 16(V) U3 = UAB = 24(V)